Chặt và nặng, không chịu nới cho ai, nói về phép tắc, về người cầm phép, về cái giọng.
Tiếng Anh: Tight and heavy, giving nobody any slack, said of rules, of those who keep them, of a voice.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Chặt và nặng, không chịu nới cho ai, nói về phép tắc, về người cầm phép, về cái giọng.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trong kho văn Nam Bộ nó ở ba chỗ. Nó ở cái phép, cái lệ: buộc nhiều điều gắt gao quá, cái chế độ gia đình gắt gao độc ác. Nó ở con người cầm phép: dượng Hai gắt gao lắm, tui là người gắt gao, không gắt gao như trước nữa. Nó ở cái giọng và cái đòi hỏi: một cái giọng gắt gao giận dữ, đòi hỏi gắt gao hơn. Nó cũng làm trạng từ cho một việc làm: trừng trị gắt gao. Kho văn đặt nó cạnh bó buộc, cố chấp, độc ác.
🇬🇧 In the Southern corpus it keeps three places. It is in a rule or a custom, in conditions laid down too tightly, in a household order at once harsh and cruel. It is in the person who holds the rule. It is in a voice and in a demand. It also serves as an adverb for an act, punishing harshly. The corpus sets it beside words for binding tight, for stubbornness, for cruelty.
Thí dụ:
Nếu lỡ thốt ra lời sai quấy, cậu Hai sẽ trừng trị gắt gao, đánh đập hoặc giết chết.
Should a wrong word slip out, Hai would punish harshly, with a beating or with killing.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònCon ngồi nói chuyện với anh sớp phơ, con nói cô Hai tử tế còn dượng Hai gắt gao lắm.
I sat talking with the chauffeur, and I said that Miss Hai was kind but that Uncle Hai was very harsh.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầmChẳng dè má lại khuyên con phải lấy đạo trung thứ mà cư xử, chẳng nên gắt gao cố chấp.
I did not expect mother to counsel me to deal by the middle way and not to be harsh and stubborn.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoVợ chồng ông còn đương hớn hở cưới được dâu xứng đáng nên không gắt gao như trước nữa.
He and his wife were still delighted at having got a worthy daughter in law, and so were no longer as strict as before.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắcTui là người gắt gao nhưng lại là một người biết điều và biết tính kỹ.
I am a hard man, but I am also a reasonable one who reckons carefully.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuHát bội mà ai không ham, ngặt ông bầu nọ buộc nhiều điều gắt gao quá.
Who does not love the old opera, but that manager laid down too many strict conditions.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauTrong mấy nhà giàu cái chế độ gia đình lại còn gắt gao độc ác hơn trong mấy nhà nghèo nữa.
In the rich houses the family order was harsher and crueller still than in the poor ones.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôiGắt gao, bó buộc, chặt đầu lột da người ta đặng tích trữ tiền bạc cho nhiều rồi có ích gì đâu.
To be harsh, to bind people tight, to take their heads and their skins so as to pile up money, what good is it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chíÔng Huyện nói mấy câu sau với một cái giọng gắt gao giận dữ.
The district chief said his last few words in a harsh and angry voice.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư KỉnhNhưng khán giả, con mắt của họ khác và đòi hỏi gắt gao hơn.
But the audience, their eyes are other, and they demand more strictly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nếu lỡ thốt ra lời sai quấy, cậu Hai sẽ trừng trị gắt gao, đánh đập hoặc giết chết.”“Con ngồi nói chuyện với anh sớp phơ, con nói cô Hai tử tế còn dượng Hai gắt gao lắm.”“Chẳng dè má lại khuyên con phải lấy đạo trung thứ mà cư xử, chẳng nên gắt gao cố chấp.”“Vợ chồng ông còn đương hớn hở cưới được dâu xứng đáng nên không gắt gao như trước nữa.”“Tui là người gắt gao nhưng lại là một người biết điều và biết tính kỹ.”“Hát bội mà ai không ham, ngặt ông bầu nọ buộc nhiều điều gắt gao quá.”“Trong mấy nhà giàu cái chế độ gia đình lại còn gắt gao độc ác hơn trong mấy nhà nghèo nữa.”“Gắt gao, bó buộc, chặt đầu lột da người ta đặng tích trữ tiền bạc cho nhiều rồi có ích gì đâu.”