Là đoàn hát đi lưu động, gọi là gánh vì cả đoàn gánh đồ nghề theo, nên một gánh hát về làng là một sự kiện của cả xóm.
Tiếng Anh: A travelling theatre troupe.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là đoàn hát đi lưu động, gọi là gánh vì cả đoàn gánh đồ nghề theo, nên một gánh hát về làng là một sự kiện của cả xóm.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đoàn hát đi lưu động. Gọi là gánh vì cả đoàn gánh đồ nghề theo mà đi từ chợ này qua chợ khác. Ở Nam Bộ có gánh hát bội và gánh hát cải lương, và một gánh hát về làng là một sự kiện của cả xóm, nên trong truyện nó mở ra một đoạn đông người.
🇬🇧 A troupe of players that travels about. It is called a carrying troupe because the whole company carries its gear from one market town to the next. In the South there were classical and reformed opera troupes, and one coming to a village was an event for the whole neighbourhood.
Thí dụ:
Lát nữa tôi dùng cái bản thảo này để ăn nói với người bỏ vốn hùn lập gánh hát.
Presently I shall use this manuscript to talk over matters with the man putting up the capital to set up a troupe.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũGánh hát ra đi, nghĩ cũng hợp thời cho dân xóm này nhưng bất lợi đối với họ.
The troupe going away was timely enough for the people of this hamlet, but a loss to them.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauTrước chiến tranh, thuở mới tập làm thế nữ, em đã có theo gánh hát qua đây hai lần.
Before the war, when I was newly trained as a handmaid, I came through here twice with a troupe.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácNhưng còn việc kêu gánh hát về làng, rõ ràng là điều sỉ nhục.
But as for calling a troupe back to the village, that was plainly an insult.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamAnh nọ theo gánh hát bội phương xa nên để vợ ở lại nhà.
That fellow followed a classical opera troupe far away and so left his wife at home.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủGánh hát cải lương thi nhau trình diễn lưu động từ Sài Gòn tới các tỉnh lớn và một vài chợ quận giàu có.
The reformed opera troupes vied in touring from the city out to the large provinces and to a few well off district markets.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamTừ ngày gánh hát bội Bầu Kim dọn đi nơi khác, làng An Tịnh đắm chìm trong bầu không khí tĩnh mịch của những buổi chiều tà.
From the day the classical troupe moved away, that village sank into the stillness of its late afternoons.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương NhauHắn thường được xem các gánh hát tập tuồng trong đình Tân Kiểng, nhưng đây là lần đầu mà hắn hài lòng trước tiến bộ của một nữ diễn viên.
He often got to watch the troupes rehearsing in the communal house, but this was the first time he was pleased at the progress of an actress.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápPhải mời gánh hát bội từ xa lại hát chơi một đôi tháng.
A classical troupe had to be invited from far off to play for a month or two.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauBà Bầu là vợ của ông Bầu chủ gánh hát bội đây nè.
The manager's wife is the wife of the manager who owns this classical troupe, here she is.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lát nữa tôi dùng cái bản thảo này để ăn nói với người bỏ vốn hùn lập gánh hát.”“Gánh hát ra đi, nghĩ cũng hợp thời cho dân xóm này nhưng bất lợi đối với họ.”“Trước chiến tranh, thuở mới tập làm thế nữ, em đã có theo gánh hát qua đây hai lần.”“Nhưng còn việc kêu gánh hát về làng, rõ ràng là điều sỉ nhục.”“Anh nọ theo gánh hát bội phương xa nên để vợ ở lại nhà.”“Gánh hát cải lương thi nhau trình diễn lưu động từ Sài Gòn tới các tỉnh lớn và một vài chợ quận giàu có.”“Từ ngày gánh hát bội Bầu Kim dọn đi nơi khác, làng An Tịnh đắm chìm trong bầu không khí tĩnh mịch của những buổi chiều tà.”“Hắn thường được xem các gánh hát tập tuồng trong đình Tân Kiểng, nhưng đây là lần đầu mà hắn hài lòng trước tiến bộ của một nữ diễn viên.”