Không tới thẳng, phải qua một người hay một việc ở giữa.
Tiếng Anh: Not reaching directly, having to pass through a person or a thing between.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Không tới thẳng, phải qua một người hay một việc ở giữa.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Gián là cách ra, tiếp là chạm tới. Trong kho văn Nam Bộ nó đi cặp với trực tiếp và người ta đặt hai chữ kề nhau mà chia: quảng cáo trực tiếp và quảng cáo gián tiếp. Nó hay làm trạng từ trước một động từ: gián tiếp tịch thâu, gián tiếp đánh thức Ba Của, gián tiếp nhắc nhở tôi, gián tiếp bày tỏ hộ lòng chàng. Nó cũng nói về cái mình hưởng hay chịu không do mình: gián tiếp mà được hưởng, sự chịu đựng gián tiếp. Và nó nói về ánh sáng: ánh đèn gián tiếp soi đường, dùng ánh sáng gián tiếp.
🇬🇧 The elements mean set apart and to touch. In the Southern corpus it pairs with its opposite, the two set side by side in a division of kinds of advertising. It commonly serves as an adverb before a verb, confiscating, waking someone, reminding, speaking for another's heart. It is said of what one enjoys or bears not by one's own doing, and of light.
Thí dụ:
Tôi có hưởng cuộc đời hay chăng, chẳng qua là gián tiếp mà được hưởng vậy thôi.
Whether I have enjoyed life at all, it is merely that I have enjoyed it at second hand.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoCông đi qua một vòng thì gián tiếp tịch thâu tất cả bảy món đồ chơi nguy hiểm đó.
Cong went round once and so confiscated at second hand all seven of those dangerous playthings.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpCuộc quảng cáo nầy chia ra làm hai lối quảng cáo trực tiếp và quảng cáo gián tiếp.
This advertising campaign divides into two kinds, direct advertising and indirect.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhChịu đựng sự chê bai của người giàu là dễ vì đó là sự chịu đựng gián tiếp.
Bearing the scorn of the rich is easy, because the bearing of it is at second hand.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngĐó cũng như là mình chia sở cao su cho con Lệ một cách gián tiếp vậy mà!
That is as much as dividing the rubber estate for the girl Le at second hand, is it not.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnCửa sổ phòng ngủ nầy mở toang ra, ánh đèn dưới vườn gián tiếp soi đường cho Minh đi.
The window of this bedroom stood wide open, and the lamplight down in the garden lit Minh's way at second hand.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênThất vọng (và càng bực tức thêm) cô xô mạnh chiếc chiếu để gián tiếp đánh thức Ba Của.
Disappointed, and the more vexed, she shoved the mat hard so as to wake Ba Cua at second hand.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuVới những người nết hạnh khác, nói mỗi ngày, và bằng cách gián tiếp.
With people of other characters, one speaks every day, and by indirect means.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngNuông chiều học sinh một cách vô lối là gián tiếp xúi chúng làm bậy.
To indulge a pupil without measure is to urge him at second hand into doing wrong.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaTôi cám ơn thầm dì Hạnh, dì đã gián tiếp nhắc nhở tôi nghĩ tới Thục.
I thanked aunt Hanh in silence, for she had reminded me at second hand to think of Thuc.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi có hưởng cuộc đời hay chăng, chẳng qua là gián tiếp mà được hưởng vậy thôi.”“Công đi qua một vòng thì gián tiếp tịch thâu tất cả bảy món đồ chơi nguy hiểm đó.”“Cuộc quảng cáo nầy chia ra làm hai lối quảng cáo trực tiếp và quảng cáo gián tiếp.”“Chịu đựng sự chê bai của người giàu là dễ vì đó là sự chịu đựng gián tiếp.”“Đó cũng như là mình chia sở cao su cho con Lệ một cách gián tiếp vậy mà!”“Cửa sổ phòng ngủ nầy mở toang ra, ánh đèn dưới vườn gián tiếp soi đường cho Minh đi.”“Thất vọng (và càng bực tức thêm) cô xô mạnh chiếc chiếu để gián tiếp đánh thức Ba Của.”“Với những người nết hạnh khác, nói mỗi ngày, và bằng cách gián tiếp.”