Ghế nhỏ ngồi một người, không có lưng dựa.
Tiếng Anh: A small stool for one person, without a backrest.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Ghế nhỏ ngồi một người, không có lưng dựa.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho đồ đạc giản dị trong nhà quê, quán nước hay nhà nghèo: một chiếc ghế đẩu, cái bàn với bốn cái ghế đẩu, vài chiếc ghế đẩu. Nó hay đi với nhắc, xách và ngồi, như nhắc một cái ghế đẩu ngồi một bên, xách cái ghế đẩu đem để gần cái đèn. Kho văn cũng dùng nó làm chỗ kê đồ hay để leo lên cao.
🇬🇧 The corpus often uses it for the simple furniture of country homes, tea stalls and poor houses: a stool, a table with four stools, a few stools. It pairs with pull up, carry and sit, like pulling up a stool to sit beside someone, or carrying a stool over near the lamp. The corpus also uses it to set things on or to climb up high.
Thí dụ:
Ông ta dựng cây súng dựa vào vách rồi ngồi phịch xuống một chiếc ghế đẩu gần đó.
He propped his rifle against the wall and plopped down on a stool nearby.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngGiao xách cái ghế đẩu đem để gần cái đèn mà ngồi, đối diện với Hai Xuyến.
Giao carried the stool over near the lamp and sat facing Hai Xuyen.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻĐược mời ngồi trên một chiếc ghế đẩu, nàng đứng dậy ngay, bái sư bà mà không nói gì.
Invited to sit on a stool, she stood up at once and bowed to the abbess without a word.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpÔng Cử chỉ một cái ghế đẩu, tỏ ý mời bà ngồi rồi ông ngồi trên cái võng giăng ngang đó.
Ong Cu pointed to a stool, inviting her to sit, then sat on the hammock slung across.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ông CửThụ thì bình tĩnh hơn, nhảy lên một cái ghế đẩu, trật khăn ra rồi dùng khăn ấy mà dập lửa.
Thu was calmer, jumped onto a stool, pulled off his scarf and used it to beat out the fire.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmTrần Mừng cũng nhắc một cái ghế đẩu ngồi một bên trò chuyện.
Tran Mung too pulled up a stool and sat beside him chatting.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim QuiNgọc thấy thau nước Liên múc để sẵn trên ghế đẩu như mọi ngày nên rửa tay mà không phải hỏi gì cả.
Ngoc saw the basin of water Lien had set out on the stool as every day, so he washed his hands without asking.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IIThái bưng đèn để gần mâm cơm và nhắc cái ghế đẩu mà ngồi.
Thai carried the lamp near the dinner tray and pulled up a stool to sit.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýNàng lại lấy cái ghế đẩu ở gần cửa sổ đến ngồi bên anh.
She fetched the stool by the window and came to sit beside him.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônMột cô học trò hỏi bà cụ đang ngồi phía trước, trên một chiếc ghế đẩu, để dán lại một chiếc quạt rách.
A schoolgirl asked the old lady sitting in front on a stool, mending a torn fan.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ông ta dựng cây súng dựa vào vách rồi ngồi phịch xuống một chiếc ghế đẩu gần đó.”“Giao xách cái ghế đẩu đem để gần cái đèn mà ngồi, đối diện với Hai Xuyến.”“Được mời ngồi trên một chiếc ghế đẩu, nàng đứng dậy ngay, bái sư bà mà không nói gì.”“Ông Cử chỉ một cái ghế đẩu, tỏ ý mời bà ngồi rồi ông ngồi trên cái võng giăng ngang đó.”“Thụ thì bình tĩnh hơn, nhảy lên một cái ghế đẩu, trật khăn ra rồi dùng khăn ấy mà dập lửa.”“Trần Mừng cũng nhắc một cái ghế đẩu ngồi một bên trò chuyện.”“Ngọc thấy thau nước Liên múc để sẵn trên ghế đẩu như mọi ngày nên rửa tay mà không phải hỏi gì cả.”“Thái bưng đèn để gần mâm cơm và nhắc cái ghế đẩu mà ngồi.”