Biên tên mình hay tên người khác vô một cuốn sổ, một tờ giấy.
Tiếng Anh: To write a name down in a book or on a paper.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Biên tên mình hay tên người khác vô một cuốn sổ, một tờ giấy.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trong kho văn nó lấy chữ vào mà gọi tên cuốn sổ: ghi tên vào bộ đinh, ghi tên trong bộ sổ, ghi tên vào sổ cho nó học, ghi tên vào sổ khách bơi lội, ghi tên vào lớp dự bị của Khoa học Đại học, ghi tên vào bảng hổ. Nó là việc người ta làm để được nhận rồi chờ: tiếc mình ghi tên quá trễ sẽ phải chờ đợi thật lâu, đi dò các phân khoa xem ngày nào cho ghi tên. Một tấm bảng, một tấm lắc cũng mang cái tên được biên: tấm lắc ghi tên và địa chỉ chủ xe, mảnh giấy nhỏ ghim phía sau khung vải ghi tên Quỳnh Như, cái bảng ghi tên đường. Và bàn tay biên tên lên món quà: ghi tên người tặng.
🇬🇧 In the corpus the word names the register it goes into. It is what one does in order to be admitted, and then to wait. A plate or a board carries a name written on it too. And a hand writes the giver's name on a present.
Thí dụ:
Tức thì cô trao cho Tôn một quyển sổ con ghi tên các bản nhạc, để chàng lựa chọn.
At once she handed Ton a little notebook with the names of the tunes written in it, for him to choose from.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácTrên nguyên tắc thì vậy nhưng ở làng có rất nhiều người không ghi tên vào bộ đinh.
In principle it was so, but in the village there were a great many people whose names were not written into the register of men.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamTôi liếc thấy một mảnh giấy nhỏ ghim phía sau khung vải ghi tên Quỳnh Như.
I glimpsed a small slip of paper pinned behind the canvas frame with the name Quynh Nhu written on it.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaChàng trở vào phòng Nhận Bệnh và tiếc mình ghi tên quá trễ, sẽ phải chờ đợi thật lâu.
He went back into the reception room, sorry to have put his name down so late, for he would have to wait a long while.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngBỗng Quí giựt mình khi chợt thấy tấm lắc ghi tên và địa chỉ chủ xe.
Then Qui started as he caught sight of the plate with the owner's name and address written on it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngQuả nhiên khoa thi năm Mậu Thìn, Tử Hư được ghi tên vào bảng hổ.
Sure enough, at the examination of the year of the Dragon, Tu Hu's name was written on the tiger board.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủAnh sẽ ghi tên em vào số khách bơi lội của hồ tắm của câu lạc bộ thể thao của người Âu ở đây.
I shall put your name down on the list of swimmers at the pool of the European sports club here.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênNay mai chị sẽ ghi tên vào lớp dự bị của Khoa học Đại học.
One of these days she will put her name down for the preparatory class of the Faculty of Science.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròCái bảng ghi tên đường bị mưa rớt hôm qua chút xíu nữa là đi lạc nếu không nhờ hỏi thăm hai cô gái.
The board with the street name on it had been knocked down by yesterday's rain, and we were nearly lost but for asking two girls.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaTồn nhớ lại rồi mới dắt Quí ra trường Càng Long, nói với ông đốc học Vĩnh ghi tên vào sổ cho nó học.
Ton remembered then, and only then took Qui out to the Cang Long school and spoke to the inspector Vinh to have his name written into the register so that he might study.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tức thì cô trao cho Tôn một quyển sổ con ghi tên các bản nhạc, để chàng lựa chọn.”“Trên nguyên tắc thì vậy nhưng ở làng có rất nhiều người không ghi tên vào bộ đinh.”“Tôi liếc thấy một mảnh giấy nhỏ ghim phía sau khung vải ghi tên Quỳnh Như.”“Chàng trở vào phòng Nhận Bệnh và tiếc mình ghi tên quá trễ, sẽ phải chờ đợi thật lâu.”“Bỗng Quí giựt mình khi chợt thấy tấm lắc ghi tên và địa chỉ chủ xe.”“Quả nhiên khoa thi năm Mậu Thìn, Tử Hư được ghi tên vào bảng hổ.”“Anh sẽ ghi tên em vào số khách bơi lội của hồ tắm của câu lạc bộ thể thao của người Âu ở đây.”“Nay mai chị sẽ ghi tên vào lớp dự bị của Khoa học Đại học.”