Mở cho ra khỏi cái ràng, cái khổ, cái vòng đang giữ mình; trong sản khoa là giúp cho cái nhau ra ngoài.
Tiếng Anh: To let out of a binding, a misery, a circle that holds one fast; in obstetrics, to help the afterbirth out.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Mở cho ra khỏi cái ràng, cái khổ, cái vòng đang giữ mình; trong sản khoa là giúp cho cái nhau ra ngoài.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Giải là mở ra, thoát là ra khỏi. Trong kho văn Nam Bộ nó nhận chữ ra khỏi rồi tới cái ràng: giải thoát ra khỏi tã bó. Nó cũng nhận thẳng cái khổ: giải thoát khổ não cho má, giải thoát nghèo khổ, giải thoát cái vòng khốn nạn ấy, giải thoát niềm khổ hận, giải thoát đời nàng. Nó nhận chữ cho rồi tới người được mở: tiếng trống ra giờ chơi giải thoát cho cả hai. Đứng một mình sau chữ nghe, được, nó tả cái nhẹ trong lòng: khiến họ nghe giải thoát, lương tâm tôi như được giải thoát.
🇬🇧 The elements mean to loosen and to get out. In the Southern corpus it takes a phrase for out of and then the binding. It also takes the misery straight as its object, a mother's grief, poverty, a wretched circle, bitter sorrow, one's own life. It takes a word for to and then the ones set free, as a school drum frees two children. Standing alone after words for to feel or to be, it describes the lightness of a heart, a conscience as though set free.
Thí dụ:
Bé Bích Thủy đã được giải thoát ra khỏi tã bó mà không giựt mình chới với nữa.
Little Bich Thuy had been freed from her swaddling and no longer started and flailed.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoChồng chết không lẽ má vui, mà thiệt cái chết đó mới giải thoát khổ não cho má.
It cannot be that mother was glad her husband died, yet that death did free her from her misery.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻBấy lâu nay qua xem sự ăn học là cái phương pháp để giải thoát nghèo khổ.
All this while I have taken schooling for the means of getting free of poverty.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnViễn ảnh đen tối mịt mù: làm sao cứu Thọ, làm sao giải thoát đời nàng?
The prospect was black and hopeless, how to save Tho, how to free her own life.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônVậy tôi phải giải thoát cái vòng khốn nạn ấy, dầu ý tôi không muốn và dầu cô Vân không vui.
So I must break free of that wretched circle, though it is not my wish and though Van will not be glad.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhNàng phải tìm một nơi để giải thoát niềm khổ hận.
She had to find a place to free herself of her grief and bitterness.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm SửTiếng trống ra giờ chơi giải thoát cho cả hai.
The drum for break time set the two of them free.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương NhauNhững trận mưa đầu mùa ồ ạt như bão tố, đã đánh vỡ được cái nắp kia, khiến họ nghe giải thoát.
The first rains of the season came in like a storm and broke that lid, so that they felt set free.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcCòn vợ tôi thấy tôi dễ dãi quá cũng khuyến khích nó, nên chi lương tâm tôi như được giải thoát.
And my wife, seeing me so easygoing, encouraged it too, so that my conscience felt as though set free.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tân Liêu Trai🇻🇳 Trong sản khoa, giải thoát là một danh từ chuyên môn, chỉ việc giúp cho cái nhau ra ngoài sau khi đứa nhỏ đã lọt lòng. Kho văn chép nguyên lời giải nghĩa nầy, nên đây là một nét riêng của nghề đỡ sanh chớ không phải lối nói bóng.
🇬🇧 In obstetrics it is a technical term for helping the afterbirth out once the child has been born. The corpus records this definition word for word, so it is a sense of its own in midwifery and not a figure of speech.
Thí dụ:
Giải thoát là danh từ chuyên môn trong sản khoa, nó có nghĩa là giúp cho cái nhau ra ngoài.
Delivery is a technical term in midwifery, and means helping the afterbirth out.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bé Bích Thủy đã được giải thoát ra khỏi tã bó mà không giựt mình chới với nữa.”“Chồng chết không lẽ má vui, mà thiệt cái chết đó mới giải thoát khổ não cho má.”“Bấy lâu nay qua xem sự ăn học là cái phương pháp để giải thoát nghèo khổ.”“Rốt cuộc, bí quá, mẹ tôi đành hy sinh cái khăn của cô để giải thoát cái miệng của bà.”“Viễn ảnh đen tối mịt mù: làm sao cứu Thọ, làm sao giải thoát đời nàng?”“Giờ đây, ta giải thoát cho các ngươi sớm về chốn Tây phương cực lạc mà bọn ngươi mong ước.”“Vậy tôi phải giải thoát cái vòng khốn nạn ấy, dầu ý tôi không muốn và dầu cô Vân không vui.”“Giải thoát là danh từ chuyên môn trong sản khoa, nó có nghĩa là giúp cho cái nhau ra ngoài.”