Hard and strained, needing all one's effort to get through.
Tiếng Anh: Là căng và khó, phải gắng hết sức mới qua được, dùng cho con đường, cho cuộc tranh và cho tình thế.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Hard and strained, needing all one's effort to get through.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Căng và khó, phải gắng hết sức mới qua được. Dùng cho con đường, cho cuộc tranh và cho tình thế. Chỗ chung của ba thứ là chưa biết bên nào thắng, nên nó luôn hàm cái chưa ngã ngũ.
🇬🇧 Strained and hard, needing all one's strength to get through. It serves for a road, for a contest and for a situation. What the three share is that the issue is not yet settled, so it always implies an undecided thing.
Thí dụ:
Đình chớp chớp mắt, mấp máy môi trước không khi vô cùng khẩn trương, gay go đó.
He blinked and worked his lips before that utterly urgent and strained air.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IIITôi biết là cô bé sẽ giận tôi lâu lắm nên mới viết một bức thư "gay go" như vậy.
I knew the girl would be angry with me a long while, and so wrote so strained a letter.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaCuộc tranh đấu của ái Mỹ lần nầy gay go hơn lúc đòi hỏi hôn nhân kín đáo.
Her struggle this time was harder than when she had asked for a quiet marriage.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácAnh ta sở dĩ đau nặng như vậy là vì chặng đường sắp tới rất gay go.
He fell so gravely ill because the stretch of road ahead was very hard.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnChừng ấy cháu mới biết đường đời thiệt là nhiều chỗ gay go.
Only then did I learn that the road of life is truly hard in many places.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm đượcCông việc rất gay go vì người bình dân nhứt là quê mùa, thường hay nghi kỵ, nghi kỵ vì không biết.
The work was very hard, for country people above all are given to mistrust, and mistrust from not knowing.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoMà đường từ đây qua Thái Nguyên thì sơn khê nham hiểm, lộ trình gay go lắm, tiểu thơ là gái đi sao cho tiện.
And the road from here to that province runs through perilous hills and is very hard, so how can a young lady travel it conveniently.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thườngÔng Hai Cường không cho, ông nói đường xa xuôi, lại gay go, phải lên đèo, xuống hố, mệt nhọc, con gái đi không tiện.
He would not allow it and said the road was long and hard, over passes and down gullies, wearying and not fit for a girl.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tìnhBây giờ tôi mới thấy gay go thiệt.
Only now do I see that it is truly hard.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnCũng may, đây chỉ là những con cá Voi đen lìa đàn tìm mồi, nếu gặp cả đoàn hàng trăm con có con cá Voi xanh đầu đàn thì cuộc chiến đâu hẳn còn nhiều gay go.
Luckily these were only black whales strayed from the pod in search of prey, for meeting the whole hundred with a blue whale leading, the fight would surely have been harder.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công ChúaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đình chớp chớp mắt, mấp máy môi trước không khi vô cùng khẩn trương, gay go đó.”“Tôi biết là cô bé sẽ giận tôi lâu lắm nên mới viết một bức thư "gay go" như vậy.”“Cuộc tranh đấu của ái Mỹ lần nầy gay go hơn lúc đòi hỏi hôn nhân kín đáo.”“Anh ta sở dĩ đau nặng như vậy là vì chặng đường sắp tới rất gay go.”“Chừng ấy cháu mới biết đường đời thiệt là nhiều chỗ gay go.”“Công việc rất gay go vì người bình dân nhứt là quê mùa, thường hay nghi kỵ, nghi kỵ vì không biết.”“Mà đường từ đây qua Thái Nguyên thì sơn khê nham hiểm, lộ trình gay go lắm, tiểu thơ là gái đi sao cho tiện.”“Ông Hai Cường không cho, ông nói đường xa xuôi, lại gay go, phải lên đèo, xuống hố, mệt nhọc, con gái đi không tiện.”