Trở lại từ điển

giáo dục gia đình

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “giáo dục gia đình” là gì?

Sự dạy dỗ mà con cái nhận từ cha mẹ trong nhà, như nết ăn ở, lễ phép và cách cư xử, khác với phần học ở trường.

Tiếng Anh: The upbringing children receive from their parents at home, such as manners, courtesy and conduct, as distinct from what is learned at school.

Cách đọc
giáo dục gia đình(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giáo dục gia đình”:

1 nét nghĩa
1sự dạy dỗ trong nhàđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Giáo dục là dạy dỗ, gia đình là nhà, cha mẹ con cái, nên giáo dục gia đình là phần dạy dỗ mà đứa nhỏ nhận từ cha mẹ. Trong kho văn nó hay đi với thiếu, như thiếu cái giáo dục gia đình, thiếu môn giáo dục gia đình, và với buông lơi, buông trôi, để nói cha mẹ lơi tay dạy con. Người mồ côi cha mẹ thì tự nhận mình thiếu phần nầy. Giọng văn nghiêm, hay dùng khi bàn chuyện nết na, cách cư xử của một người, có khi thành một lời than khi người ta cứ đem nó ra nói hoài.

🇬🇧 The first part means education and the second the family, parents and children, so the phrase names the part of a child's upbringing that comes from the parents. In the corpus it often follows the verb to lack, lacking a family upbringing, and goes with words meaning to let slip or let go slack, for parents who loosen their hold on raising their children. An orphan describes themselves as lacking it. The tone is serious, used when discussing a person's character and conduct, and it can become a sigh of complaint when people keep bringing the notion up.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + giáo dục gia đìnhcó / dùng / giữ + giáo dục gia đìnhgiáo dục gia đình + nầy / này / đó

Thí dụ:

Đã vậy mà tôi mồ côi cha mẹ, nên bấy lâu nay tôi còn thiếu cái giáo dục gia đình.

On top of that I was orphaned, so all this time I have lacked the upbringing a family gives.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời

Cô chưa nghe nói giáo dục gia đình, cô cũng chưa hiểu được luân lý xã hội.

She had never heard of family upbringing, nor did she yet understand the moral code of society.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Giờ tới lúc giáo dục gia đình buông trôi, thì chính nàng lại tính chuyện hôn nhơn !

Now that the time has come when upbringing at home has been let go, she herself is the one planning a marriage!

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Chị em chỉ vô ý và thiếu tế nhị, buông lơi giáo dục gia đình thôi.

You ladies were only careless and lacking in tact, letting the upbringing at home go slack, nothing more.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Vì vậy nên anh em cháu thiếu môn giáo dục gia đình.

That is why my siblings and I went without any family upbringing.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Cũng lại giáo dục gia đình nữa !

Family upbringing yet again!

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đã vậy mà tôi mồ côi cha mẹ, nên bấy lâu nay tôi còn thiếu cái giáo dục gia đình.”
Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời, Chương 1
“Cô chưa nghe nói giáo dục gia đình, cô cũng chưa hiểu được luân lý xã hội.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 16
“Giờ tới lúc giáo dục gia đình buông trôi, thì chính nàng lại tính chuyện hôn nhơn !”
Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương, Chương 2
“Chị em chỉ vô ý và thiếu tế nhị, buông lơi giáo dục gia đình thôi.”
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 3
“Vì vậy nên anh em cháu thiếu môn giáo dục gia đình.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 11
“Cũng lại giáo dục gia đình nữa !”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “giáo dục gia đình”

“giáo dục gia đình” nghĩa là gì?

Sự dạy dỗ mà con cái nhận từ cha mẹ trong nhà, như nết ăn ở, lễ phép và cách cư xử, khác với phần học ở trường.

“giáo dục gia đình” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ở theo thời của Hồ Biểu Chánh: “Đã vậy mà tôi mồ côi cha mẹ, nên bấy lâu nay tôi còn thiếu cái giáo dục gia đình.”

Chữ Hán Nôm và chiết tự của “giáo dục gia đình” là gì?

“giáo dục gia đình” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 教 (giáo), 育 (dục), 家 (gia), 亭 (đình). Lớp từ vựng: native.

“giáo dục gia đình” thuộc từ loại gì?

“giáo dục gia đình” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.