Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Close, near in place and in affection.

Tiếng Anh: Là ở gần nhau và thân với nhau, không chỉ gần về khoảng cách mà gần cả về lòng.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
gần gũi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Close, near in place and in affection.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1ở gần và thân với nhauđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Ở gần nhau và thân với nhau. Khác với gần, tiếng này nói cả cái tình chớ không riêng khoảng cách, nên hai người ở chung nhà mà lạt lẽo thì không gọi là gần gũi.

🇬🇧 Near one another and close in feeling. Unlike the plain word for near it speaks of affection as well as distance, so two who share a house coldly are not close in this sense.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Tuy nhiên, sáng ra hai chị em vẫn còn thấy mặt nhau, còn gần gũi nhau phần nào.

Still, in the morning the two sisters saw each other and were close in some measure.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Nếu tình trạng gần gũi đó kéo dài, đến ngày nào đó có thể sẽ tiến đến tình yêu.

If that closeness went on, one day it might well move on into love.

Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua I

Trong nhà Hạ chỉ gần gũi được với Đông và thân thiết với Phượng ở trường học.

At home she was close only to her sister, and intimate with her friend at school.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Thứ nhì, em nghe nói những người gần gũi với anh đều được thưởng công xứng đáng.

Secondly, I hear that those close to you are all rewarded as they deserve.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Rồi ngày kia mầy sẽ nghe rằng đất có hồn và hồn mầy rất gần gũi với hồn đất.

And one day you will feel that the land has a soul and yours is very close to it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Hơn nữa cô ta dư biết là mình còn ở đây, mình còn sống gần gũi nhau như vầy.

Besides, she knows full well that I am still here and that we still live so close.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Trong lúc hoạn nạn hai người đàn bà ấy có dịp để gần gũi nhau thêm một chút.

In that time of trouble the two women had occasion to grow a little closer.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Thọ cảm thấy Hà Anh gần gũi với mình nhiều hơn qua câu chuyện thương tâm đó.

He felt her far closer to him after that piteous story.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Mặc dầu gần gũi phụ nữ rất nhiều, Long bỗng thấy bối rối trong lòng và ngoài mặt.

Though long close to many women, he suddenly felt flustered within and without.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Chí Đại với Khiếu Nhàn gần gũi nhau lâu chừng nào càng mến nhau chừng nấy.

The longer the two were close, the fonder they grew of each other.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Tuy nhiên, sáng ra hai chị em vẫn còn thấy mặt nhau, còn gần gũi nhau phần nào.
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 2
Nếu tình trạng gần gũi đó kéo dài, đến ngày nào đó có thể sẽ tiến đến tình yêu.
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua I, VII. Chiếc lá cuối thu
Trong nhà Hạ chỉ gần gũi được với Đông và thân thiết với Phượng ở trường học.
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 2
Thứ nhì, em nghe nói những người gần gũi với anh đều được thưởng công xứng đáng.
Hồ Biểu Chánh, Ý và tình, Chương 8
Rồi ngày kia mầy sẽ nghe rằng đất có hồn và hồn mầy rất gần gũi với hồn đất.
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Phân Nửa Con Người
Hơn nữa cô ta dư biết là mình còn ở đây, mình còn sống gần gũi nhau như vầy.
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 1.5
Trong lúc hoạn nạn hai người đàn bà ấy có dịp để gần gũi nhau thêm một chút.
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì, Phần 2.4
Thọ cảm thấy Hà Anh gần gũi với mình nhiều hơn qua câu chuyện thương tâm đó.
Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn, Chương 3