Người đứng đầu một sở, một hãng, một trường, hoặc một nhà thương.
Tiếng Anh: The head of an office, a firm, a school, or a hospital.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Người đứng đầu một sở, một hãng, một trường, hoặc một nhà thương.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Người đứng đầu. Trong kho văn Nam Bộ nó trải trên nhiều thứ sở: giám đốc chủ nhiệm một tờ báo, ban giám đốc một trường, bác sĩ giám đốc nhà thương, bà giám đốc một mỹ viện, tổng giám đốc một công cuộc đầu tư, viên giám đốc Nội vụ, ông giám đốc tư thục. Nó cũng là chức để người ta ngắm nghé: mai sau anh chàng sẽ kế vị chức Giám Đốc của bác.
🇬🇧 The head. In the Southern corpus it spreads over many sorts of office: the director and proprietor of a paper, the board of a school, the doctor who heads a hospital, the woman who runs a beauty parlour, the director general of an investment, the director of internal affairs, the head of a private school. And it is a post people have their eye on.
Thí dụ:
Bàn thờ treo trơ trơ trên vách tường, ngay sau lưng ông giám đốc chủ nhiệm.
The altar hung bare on the wall right behind the director and proprietor.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên LộcVậy thầy sẽ yêu cầu ban giám đốc tìm giáo sư khác thay thầy ngay từ buổi học sau.
So the master will ask the board to find another teacher to take his place from the next lesson on.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaNếu công việc thành, tôi xin để ông giữ chức tổng giám đốc của công cuộc đầu tư nầy.
If the business comes off, I shall ask you to hold the post of director general of this investment.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoViên giám đốc Nội vụ đã phê: đồng ý là không nên sợ hãi cũng như không nên chế giễu.
The director of internal affairs minuted that one should neither take fright at it nor mock it.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamMai sau anh chàng Dương sẽ kế vị chức Giám Đốc của bác là cái chắc rồi.
Later on Duong will take over your uncle's post as director, that is certain.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiNhưng một bà giám đốc một mỹ viện trị bịnh mập mà xấu xí và nặng cân thì buồn cười quá đi.
But a woman who runs a beauty parlour for treating fatness and is herself ugly and heavy is very comic.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenThầy Cai ở đây thẩy thân thiết với quan Chủ quận lắm, mà thẩy lại quen với quan Giám đốc nữa.
The village head here is very close to the district chief, and he knows the director besides.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiNgoài ban giám đốc, giáo sư, phụ huynh học sinh, học sinh, lại có cả đại diện báo chí thủ đô.
Besides the board, the masters, the parents and the pupils, there were even representatives of the capital's press.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữVị bác sĩ nầy không phải là giám đốc nhà thương nhưng cũng là người học chuyên khoa ở ngoại quốc.
This doctor is not the head of the hospital, but he too studied a specialty abroad.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhÔng giám đốc tư thục bèn "cớ" cho nhà cầm quyền hay biết.
The head of the private school then reported it to the authorities.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bàn thờ treo trơ trơ trên vách tường, ngay sau lưng ông giám đốc chủ nhiệm.”“Vậy thầy sẽ yêu cầu ban giám đốc tìm giáo sư khác thay thầy ngay từ buổi học sau.”“Nếu công việc thành, tôi xin để ông giữ chức tổng giám đốc của công cuộc đầu tư nầy.”“Viên giám đốc Nội vụ đã phê: đồng ý là không nên sợ hãi cũng như không nên chế giễu.”“Mai sau anh chàng Dương sẽ kế vị chức Giám Đốc của bác là cái chắc rồi.”“Nhưng một bà giám đốc một mỹ viện trị bịnh mập mà xấu xí và nặng cân thì buồn cười quá đi.”“Thầy Cai ở đây thẩy thân thiết với quan Chủ quận lắm, mà thẩy lại quen với quan Giám đốc nữa.”“Ngoài ban giám đốc, giáo sư, phụ huynh học sinh, học sinh, lại có cả đại diện báo chí thủ đô.”