Âm: nhập
Bính âm (Pinyin): rù
Đi vào, tham gia, nhập vào.
Các chữ đơn trực thuộc bộ 入 (1 chữ)
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Bộ thứ 11 trong 214 bộ thủ Khang Hy (2 nét): Đi vào, tham gia, nhập vào.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Bộ nhập (入): Đi vào, tham gia, nhập vào.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 入 (10)
Từ bên ngoài đi vô một xứ rồi được người xứ đó theo, nói về món đồ, thói tục, cách nghĩ.
Thình lình lọt vô, xông vô một chỗ mà mình không được phép vô hay người ta không ngờ tới.
Xin vô làm người của một nhóm, một hội, một làng; đứng vô chung với những người đã có sẵn ở đó.
Lọt vô, lấn vô hay thấm vô một nơi vốn không phải chỗ của mình.
Chở hàng từ nước ngoài vô xứ mình mà bán, tiếng người miền Nam quen dùng.
Mua, đưa hàng hóa hoặc tiếp nhận dịch vụ từ nước ngoài vào một quốc gia để sử dụng, phân phối hay sản xuất; cũng chỉ hoạt động và giá trị thương mại ấy.
Được ghi tên vô sổ dân của một nước hay một nơi, thành người dân chánh thức ở đó.
Ngồi vô bàn tiệc, bắt đầu ăn uống trong một bữa đãi khách.
Việc buôn bán đưa hàng ra nước ngoài và đem hàng từ nước ngoài vô; cũng chỉ hãng hay người làm nghề đó.