入
Bộ thủ #11 Khang Hy

Âm: nhập

Bính âm (Pinyin): rù

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ入Bộ Nhập (Đi vào, tham gia, nhập vào.)
Số nét2 nét
Phân loạiBộ thủ #11
Chữ đơn trực thuộc1 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 11 trên 2142 nét

Đi vào, tham gia, nhập vào.

Các chữ đơn trực thuộc bộ 入 (1 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 11 trong 214 bộ thủ Khang Hy (2 nét): Đi vào, tham gia, nhập vào.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ nhập (入): Đi vào, tham gia, nhập vào.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 入 (10)

Xem tất cả từ điển
du nhậpđộng từ

Từ bên ngoài đi vô một xứ rồi được người xứ đó theo, nói về món đồ, thói tục, cách nghĩ.

Tiếng Việt phổ thông
đột nhậpđộng từ

Thình lình lọt vô, xông vô một chỗ mà mình không được phép vô hay người ta không ngờ tới.

Tiếng Việt phổ thông
gia nhậpđộng từ

Xin vô làm người của một nhóm, một hội, một làng; đứng vô chung với những người đã có sẵn ở đó.

Tiếng Việt phổ thông
xâm nhậpđộng từ

Lọt vô, lấn vô hay thấm vô một nơi vốn không phải chỗ của mình.

Tiếng Việt phổ thông
nhập cảngđộng từ

Chở hàng từ nước ngoài vô xứ mình mà bán, tiếng người miền Nam quen dùng.

Tiếng Việt phổ thông
nhập khẩudanh từ; động từ

Mua, đưa hàng hóa hoặc tiếp nhận dịch vụ từ nước ngoài vào một quốc gia để sử dụng, phân phối hay sản xuất; cũng chỉ hoạt động và giá trị thương mại ấy.

Tiếng Việt phổ thông
nhập tịchđộng từ

Được ghi tên vô sổ dân của một nước hay một nơi, thành người dân chánh thức ở đó.

Tiếng Việt phổ thông
nhập tiệcđộng từ

Ngồi vô bàn tiệc, bắt đầu ăn uống trong một bữa đãi khách.

Phương ngữ Nam Bộ
nhập trườngMục từ
Tiếng Việt phổ thông
xuất nhập cảngdanh từ; động từ

Việc buôn bán đưa hàng ra nước ngoài và đem hàng từ nước ngoài vô; cũng chỉ hãng hay người làm nghề đó.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 入 (27 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng