菩
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: thảo
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 艹 ở trên, 咅 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ thảo 艸, nghĩa là cỏ.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 艹 ở trên, 咅 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ thảo 艸, nghĩa là cỏ.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 菩 (4)
bồ đềdanh từ
Thứ cây lớn nhà Phật coi là cây thiêng, vì Phật Thích Ca ngồi thiền dưới gốc cây nầy; hay trồng ở sân chùa.
Tiếng Việt phổ thông
bồ tátdanh từ
Bậc tu hành cao trong đạo Phật, lòng lành và trong sạch vượt xa người thường, lo cứu giúp người đời.
Tiếng Việt phổ thông
mồ hôidanh từ
Nước tiết ra qua da khi trời nóng, khi làm lụng mệt hay khi lo sợ (đổ mồ hôi, lau mồ hôi); nói bóng là công sức làm lụng khó nhọc (đổ mồ hôi xót con mắt mới có).
Phương ngữ Nam Bộ
bồ đề tâmdanh từ
Trong đạo Phật, tấm lòng muốn tu cho tới chỗ sáng suốt hoàn toàn, để tự cứu mình và cứu giúp mọi loài.
Tiếng Việt phổ thông