Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết124 từ

Nghĩa chữ

Chữ 主 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 主 (40)

Xem tất cả từ điển
chủ ýdanh từ

Điều mình cố ý nhắm tới khi làm việc gì; cũng dùng như động từ là cố ý, nhắm để.

Tiếng Việt phổ thông
bá chủdanh từ

Kẻ mạnh hơn hết, nắm quyền trên hết trong một vùng, không ai dám tranh.

Tiếng Việt phổ thông
chủ đềdanh từ

Điều chung mà một bài viết, một bản nhạc hay một chương trình xoay quanh.

Tiếng Việt phổ thông
chủ nợdanh từ

Người cho vay, và trong kho văn là cái bóng đè lên nhà ruộng Nam Bộ.

Tiếng Việt phổ thông
chủ sựdanh từ

Người đứng đầu coi một phòng, một sở làm việc trong hãng hay trong nhà nước.

Tiếng Việt phổ thông
chủ tếdanh từ

Người đứng cúng chính, thay mặt mọi người dâng lễ trong một cuộc cúng lớn.

Tiếng Việt phổ thông
vô chủtính từ

Không thuộc về người nào, không ai đứng ra nhận là của mình; bị bỏ đó không ai coi sóc.

Tiếng Việt phổ thông
chủ bútdanh từ

Người đứng đầu việc viết lách của một tờ báo, coi và quyết bài vở đăng lên báo.

Tiếng Việt phổ thông
chủ hôndanh từ

Người lớn trong nhà, trong họ đứng ra thay mặt một bên mà lo liệu và cầm đầu việc cưới gả.

Tiếng Việt phổ thông
chủ lựcdanh từ; tính từ

Phần mạnh nhứt, quan trọng nhứt mà người ta dựa vô nhiều hơn hết để làm một việc.

Tiếng Việt phổ thông
chủ mưuđộng từ; danh từ

Đứng ra bày kế, tính trước và sắp đặt cho một việc xảy ra; cũng chỉ người bày ra việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
chủ tâmđộng từ; danh từ

Dồn hết lòng dạ vô một việc, lấy việc đó làm điều chính mình nhắm tới; cũng là điều mình nhắm tới trong bụng.

Tiếng Việt phổ thông
chủ tọađộng từ

Ngồi ghế đầu mà điều khiển một buổi họp, một buổi lễ, một cuộc vui có đông người dự.

Tiếng Việt phổ thông
chủ yếutính từ

Quan trọng hơn hết, đứng hàng đầu trong các việc, các phần; là cái cốt.

Tiếng Việt phổ thông
gia chủdanh từ

Người đứng đầu, coi sóc mọi việc trong một căn nhà; người đứng ra tiếp khách ở nhà mình.

Tiếng Việt phổ thông
khổ chủdanh từ

Người chịu thiệt trong một vụ việc: người có nhà bị trộm, người có món đồ bị hư hao; nói chơi thì là người đứng ra chịu tốn tiền đãi cả bọn.

Tiếng Việt phổ thông
sản chủdanh từ

`Sản chủ` là từ cũ/hiếm chỉ người làm chủ một tài sản hoặc gia tài (*property owner, proprietor*), hiện thường nói `chủ tài sản`, `chủ sở hữu`. Bản in không cho mặt chữ; cấu tạo có khả năng là `產主`, nhưng VietLayers không trình bày toàn mặt chữ như đã xác lập khi chưa có chứng tích trực tiếp. Danh xưng sản chủ không tự chứng minh quyền sở hữu hợp pháp, sở hữu riêng, toàn quyền định đoạt, không có tranh chấp hay tài sản không bị hạn chế; phải xem hồ sơ và quy định áp dụng.

Phương ngữ Nam Bộ
chủ đíchdanh từ

Điều lớn mà mình nhắm tới và lấy đó làm hướng cho mọi việc mình làm.

Tiếng Việt phổ thông
chủ điềndanh từ

Người có ruộng mà cho người khác mướn làm, ăn phần lúa của đám ruộng đó.

Tiếng Việt phổ thông
chủ địnhdanh từ

Ý đã tính sẵn trong bụng về việc mình muốn làm; điều mình nhắm tới khi làm một việc.

Tiếng Việt phổ thông
chủ độngtính từ

Tự mình làm trước, cầm lấy phần đưa đẩy việc, không đợi người khác; cũng gọi người nắm phần đó.

Tiếng Việt phổ thông
chủ nhândanh từ

Người làm chủ một cái gì, một nhà, một tiệm, một con vật hoặc một đồ vật.

Tiếng Việt phổ thông
chủ nhậtdanh từ

Ngày nghỉ cuối tuần, ngày không đi làm không đi học, tới sau thứ bảy.

Tiếng Việt phổ thông
chủ nhơndanh từ

Người làm chủ một cái nhà hay một cơ sở làm ăn, cũng là người chủ trả lương cho người làm công; cách nói Nam Bộ của chủ nhân.

Phương ngữ Nam Bộ
chủ quantính từ

Chỉ nhìn theo ý mình, cảm nghĩ của mình, mà không xét cho đúng cái thiệt bên ngoài, nên dễ lầm.

Tiếng Việt phổ thông
chủ quándanh từ

Người làm chủ một cái quán, như quán cơm, quán nước, quán nhậu, lo buôn bán và tiếp khách trong quán.

Phương ngữ Nam Bộ
chủ tịchdanh từ

Người đứng đầu một ủy ban, một hội hay một cuộc họp, lo điều khiển công việc chung.

Tiếng Việt phổ thông
điền chủdanh từ

Người có ruộng cho người khác mướn làm, một hàng người trong làng xưa.

Tiếng Việt phổ thông
giáo chủdanh từ

Người đứng đầu một đạo, được người theo đạo đó tôn lên trên hết.

Tiếng Việt phổ thông
thân chủdanh từ

Người tìm tới một thầy thuốc, thầy bói, thầy kiện hay một cửa hàng để nhờ việc, trả tiền; khách quen của một nghề.

Tiếng Việt phổ thông
vua chúadanh từ

Người cầm quyền cao nhứt một nước ngày xưa, nói gộp cả vua với chúa.

Tiếng Việt phổ thông
chúa nhựtdanh từ

Tiếng Nam Bộ cũ chỉ ngày Chủ nhật, ngày cuối tuần hãng xưởng, trường học đóng cửa và người ta nghỉ ngơi, đi chơi, thăm viếng.

Phương ngữ Nam Bộ
chủ nhiệmdanh từ

Người đứng tên và đứng đầu, coi hết mọi việc của một tờ báo.

Tiếng Việt phổ thông
chủ quyềndanh từ

Quyền làm chủ; trong lời thường, quyền sở hữu, quyền làm chủ của một người đối với miếng đất, tài sản của mình.

Tiếng Việt phổ thông
công chúadanh từ

Là con gái của vua, và trong lời nói thường thì gọi một đứa nhỏ là công chúa tức khen nó được cưng chiều.

Tiếng Việt phổ thông
hương chủdanh từ

Một chức việc trong ban hương chức của làng Nam Bộ thời trước, đứng dưới ông cả.

Tiếng Việt phổ thông
chủ trươngđộng từ; danh từ

Có ý riêng cho rằng nên làm theo một lối nào đó và giữ lối đó; cũng là cái ý, cái lối mình đã chọn như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
đại điền chủdanh từ

Người làm chủ rất nhiều ruộng đất, cả trăm cả ngàn mẫu, cho tá điền mướn làm, nhứt là ở miền Tây Nam Kỳ thời trước.

Phương ngữ Nam Bộ
bữa chúa nhựtdanh từ

Là ngày chúa nhựt, và cả cụm là hai dấu giọng Nam Bộ cùng lúc: bữa thay cho ngày, và chúa nhựt thay cho chủ nhật.

Phương ngữ Nam Bộ
ngày chúa nhựtdanh từ

Ngày chủ nhựt, ngày cuối tuần mà người ta nghỉ làm, nghỉ học, đi chơi hay về thăm nhà.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 主 (84 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng