Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết19 từ

Nghĩa chữ

Chữ 銘 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 銘 (18)

Xem tất cả từ điển
u minhtính từ

Tối tăm, mờ mịt, không còn thấy rõ hay biết rõ điều gì; hay nói về một cõi tối như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
cao minhtính từ

Sáng suốt, hiểu biết hơn người; lời tôn kính nói về người học rộng, thấy xa.

Tiếng Việt phổ thông
minh họađộng từ, danh từ

Minh họa là làm cho một ý rõ hơn bằng thí dụ, câu chuyện; cũng là vẽ hình kèm bài báo, sách, và chính những bức hình đó.

Phương ngữ Nam Bộ
minh mẫntính từ

Minh mẫn là đầu óc sáng suốt, nhận biết và suy xét rõ ràng, không rối trí.

Phương ngữ Nam Bộ
minh oanđộng từ

Minh oan là làm sáng tỏ sự thiệt để gỡ tội, gỡ tiếng xấu hay mối nghi oan cho một người; tự minh oan là tự đưa lời, đưa bằng cớ để gỡ cho mình.

Phương ngữ Nam Bộ
văn minhdanh từ; tính từ

Là cái nếp sống có học có phép của một thời, và trong văn Nam Bộ nó thường mang giọng nhạo, vì cái văn minh đó hay đi với cái rỗng.

Tiếng Việt phổ thông
biện minhđộng từ

Nói ra lý lẽ để cho thấy mình hay người nào đó là phải, là không có lỗi.

Tiếng Việt phổ thông
bình minhdanh từ

Lúc trời vừa sáng, mặt trời sắp mọc; buổi sớm tinh sương.

Tiếng Việt phổ thông
công minhtính từ

Xét việc ngay thẳng và sáng suốt, không thiên vị ai, phải ra phải, quấy ra quấy.

Tiếng Việt phổ thông
đồng minhdanh từ

Người hay phe đứng về một phía với mình, cùng cảnh hay cùng tính một chuyện với mình.

Tiếng Việt phổ thông
minh bạchtính từ

Chữ Hán 明白: rõ ràng, rành mạch, ai nghe cũng hiểu (nói minh bạch, phân xử minh bạch); nói việc làm, cách ăn ở, cách tổ chức thì là đàng hoàng, công khai, không mờ ám.

Phương ngữ Nam Bộ
minh môngtính từ

Rộng quá sức, rộng tới không thấy bờ, nói theo lối viết của miền Nam.

Tiếng Việt phổ thông
minh tinhdanh từ

Người đóng phim, đóng tuồng nổi tiếng, được nhiều người biết và ái mộ; ngôi sao màn ảnh, sân khấu.

Tiếng Việt phổ thông
phát minhđộng từ

Nghĩ ra hoặc tìm ra được một cái chưa ai có, một cái nghề, một cái lẽ.

Tiếng Việt phổ thông
chứng minhđộng từ; danh từ

Là làm cho sáng ra một điều bằng chứng cớ, và nó còn ghép thành giấy chứng minh, tức là tờ giấy làm bằng.

Tiếng Việt phổ thông
minh chứngđộng từ, danh từ

Minh chứng là làm sáng tỏ, chứng tỏ một điều bằng giấy tờ hay dữ kiện rõ ràng; cũng là chính bằng chứng rõ ràng đó.

Phương ngữ Nam Bộ
thông minhtính từ

Là sáng trí, hiểu mau, nên nó khác học giỏi ở chỗ học giỏi là do siêng còn thông minh là cái vốn sẵn.

Tiếng Việt phổ thông
rộng minh môngcụm tính từ

Rộng lớn quá chừng, rộng tới mức trông không thấy bờ hay thấy dư chỗ tới trống trải.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 銘 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng