從
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết14 từ
Nghĩa chữ
Chữ 從 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 從 (4)
a tòngđộng từ
Hùa theo, vô phe với người khác để cùng làm một chuyện, thường là chuyện không tốt.
Tiếng Việt phổ thông
phục tùngđộng từ
Chịu nghe theo, làm theo lệnh hay ý của người trên mà không cãi lại.
Tiếng Việt phổ thông
thong dongtrạng từ
Là làm một cách khoan khoái không ai thúc, nên nó vừa nói cái dáng chậm, vừa nói cái hoàn cảnh rảnh rang.
Tiếng Việt phổ thông
thung dungtính từ
Thong thả, ung dung, không vội vàng cũng không lo nghĩ.
Phương ngữ Nam Bộ