Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết31 từ

Nghĩa chữ

Chữ 提 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 提 (14)

Xem tất cả từ điển
rètính từ

`Rè` là tính từ tả âm thanh có tiếng rung đục hoặc tạp âm pha vô, nghe không trong: `loa rè`, `chuông rè`, `giọng rè` (*distorted; crackly; raspy; hoarse*, tùy nguồn âm). Với thiết bị, `rè` nói về tín hiệu nghe được chứ chưa đủ để kết luận bộ phận nào hỏng; với giọng người, từ nầy tả chất giọng chứ không tự chẩn đoán nguyên nhân sức khỏe. Dạng láy `rè rè` nhấn âm kéo dài, đều hoặc lặp lại. Phân biệt `rè` với `ré` là phát tiếng cao chói, `khàn` chủ yếu tả giọng mất độ trong, và `rè rè` không phải `rụt rè`. Tab Nôm ghi `𠯋` đúng chứng tích `chuông rè`.

Phương ngữ Nam Bộ
bồ đềdanh từ

Thứ cây lớn nhà Phật coi là cây thiêng, vì Phật Thích Ca ngồi thiền dưới gốc cây nầy; hay trồng ở sân chùa.

Tiếng Việt phổ thông
đề cửđộng từ

Nêu tên một người ra để mọi người chọn giao cho một việc, một chức.

Tiếng Việt phổ thông
chủ đềdanh từ

Điều chung mà một bài viết, một bản nhạc hay một chương trình xoay quanh.

Tiếng Việt phổ thông
đầu đềdanh từ

Điều được đem ra làm đề tài để nói, viết hay bàn tán; cũng là tên đề bài.

Tiếng Việt phổ thông
đề caođộng từ

Nâng một người hay một điều lên cho thiên hạ thấy là hay, là đáng trọng; khen và coi trọng hơn mức thường.

Tiếng Việt phổ thông
đề cậpđộng từ

Nói tới, nhắc tới hay bàn tới một chuyện, một vấn đề trong lời nói hay trong sách vở.

Tiếng Việt phổ thông
đề huềtính từ

Ở bên nhau, đi bên nhau thuận thảo, vui vẻ, có đôi có bạn.

Tiếng Việt phổ thông
đề tàidanh từ

Cái chuyện, cái vấn đề mà người ta lấy ra để viết, vẽ, bàn hay nói tới.

Tiếng Việt phổ thông
vấn đềdanh từ

Chuyện cần đem ra suy nghĩ, bàn bạc hay tìm cách giải quyết; điều đang được nói tới.

Tiếng Việt phổ thông
đề nghịđộng từ, danh từ

Là nêu ra một việc cho người khác xét, đứng đầu câu thì thành một lời nhờ lịch sự như đề nghị anh Đông tới nhà một người, và làm danh từ thì là chính cái việc được nêu ra.

Tiếng Việt phổ thông
đề phòngđộng từ

Giữ trước cho một điều xấu khỏi tới, tính trước cái chưa xảy ra.

Tiếng Việt phổ thông
bồ đề tâmdanh từ

Trong đạo Phật, tấm lòng muốn tu cho tới chỗ sáng suốt hoàn toàn, để tự cứu mình và cứu giúp mọi loài.

Tiếng Việt phổ thông
đầu đề câu chuyệncụm danh từ

Chuyện để đem ra nói với nhau, cái cớ để mở lời hay để giữ cho cuộc chuyện trò khỏi đứt.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 提 (17 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng