Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết27 từ

Nghĩa chữ

Chữ 張 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 張 (14)

Xem tất cả từ điển
chưng bàyđộng từ

Là đặt đồ ra cho người ta coi, viết theo lối Nam Bộ, nên nó khác để ở chỗ nó cố ý cho thấy.

Phương ngữ Nam Bộ
chưng dọnđộng từ

Bày biện đồ đạc, hoa trái trong nhà hay trên bàn thờ cho đẹp mắt, có thứ tự.

Phương ngữ Nam Bộ
đặc trưngtính từ

Riêng của một người, một nơi, một dân, nhìn vô là nhận ra liền, nơi khác không có.

Tiếng Việt phổ thông
chưng diệnđộng từ

Là sắm sửa quần áo và trang điểm cho đẹp mắt người ta, nên nó luôn nhắm ra ngoài chớ không phải cho mình.

Phương ngữ Nam Bộ
chưng giàuđộng từ

Phô bày tiền bạc, của cải hay cách xài tiền để người ta thấy mình giàu, thường có ý chê là khoe khoang, làm bảnh.

Phương ngữ Nam Bộ
chưng hửngtính từ, động từ

Ngẩn người ra, sững sờ và hụt hẫng vì việc xảy ra bất ngờ, trái hẳn với điều mình đang tin hay đang chờ.

Phương ngữ Nam Bộ
chủ trươngđộng từ; danh từ

Có ý riêng cho rằng nên làm theo một lối nào đó và giữ lối đó; cũng là cái ý, cái lối mình đã chọn như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
phô trươngđộng từ

Đem cái mình có, cái mình giỏi ra bày cho người khác thấy, cốt để người ta biết, người ta khen.

Tiếng Việt phổ thông
sáng trưngtính từ

Sáng lắm, sáng tới mức chỗ nào cũng thấy rõ.

Phương ngữ Nam Bộ
khai trươngđộng từ

Mở cửa một tiệm, một hãng lần đầu để bắt đầu buôn bán, thường có làm lễ, đãi tiệc.

Tiếng Việt phổ thông
trương buồmđộng từ

Giương buồm lên cho căng gió để thuyền chạy.

Phương ngữ Nam Bộ
tượng trưngđộng từ; tính từ

Lấy một vật mà thay cho một ý; làm tính từ thì nghĩa là làm cho có chớ không thiệt.

Tiếng Việt phổ thông
khuếch trươngđộng từ

Làm cho lớn rộng ra, mở mang thêm quy mô của một cơ sở, một việc làm ăn.

Tiếng Việt phổ thông
chưng dọn hực hỡđộng từ

Nói nhà cửa bày biện đồ đạc rất sang, rất đầy đủ, nhìn vô thấy rực rỡ, sung túc.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 張 (13 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng