惡
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ心
Số nét12 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết53 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 亞 ở trên, 心 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là tim, lòng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 亞 ở trên, 心 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là tim, lòng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 惡 (21)

Xem tất cả từ điển
ác ýdanh từ

Ý xấu, ý muốn làm hại hay làm khổ người khác.

Tiếng Việt phổ thông
ác bádanh từ

Kẻ có quyền có thế ở một vùng mà hung dữ, hay ăn hiếp người yếu.

Tiếng Việt phổ thông
mỏ ácdanh từ

`Mỏ ác` là tên dân gian có ba phạm vi giải phẫu dễ nhập lẫn. Nghĩa thứ nhứt là đầu dưới nhọn của xương ức, thuật ngữ chính xác hơn là `mũi kiếm xương ức` (`xiphoid process`). Nghĩa thứ hai chỉ vùng bụng trên quanh đầu dưới xương ức, gần vùng thượng vị (`epigastric area`), chứ không phải toàn bộ ngực hay toàn bộ bụng. Ở một số vùng, nhứt là trong lời chăm trẻ, `mỏ ác` còn gọi thóp trước của trẻ nhỏ (`anterior fontanelle`, `soft spot`). Vì một cụm có thể chỉ ba vị trí khác nhau, hồ sơ y khoa nên ghi tên chuẩn và vị trí cụ thể; lời `đau mỏ ác` không đủ để tự chẩn đoán nguyên nhân. Không suy tình trạng mất nước, bệnh não, bệnh tim hay bệnh dạ dày chỉ từ từ nầy. Chưa có chứng tích định vị chữ cho toàn cụm, và `ác` ở đây không được tự động gắn với `惡` nghĩa xấu/ác, nên tab Hán Nôm để trống.

Phương ngữ Nam Bộ
ác cảmdanh từ

Cảm tình xấu, lòng không ưa, thấy ghét hay nghi ngại đối với một người hay một điều.

Tiếng Việt phổ thông
ác độctính từ

Dữ và độc, muốn làm hại hay làm khổ người khác một cách tàn nhẫn.

Tiếng Việt phổ thông
ác hạitính từ

Dữ và gây hại nặng, làm cho người ta khốn đốn.

Tiếng Việt phổ thông
ác quỷdanh từ

Con quỷ dữ chuyên hại người trong truyện xưa; cũng nói thứ xấu xa xúi người ta làm bậy.

Tiếng Việt phổ thông
ác tâmdanh từ; tính từ

Lòng dạ độc, muốn hại người; cũng nói người có lòng dạ như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
ác thúdanh từ

Thú dữ ở rừng núi, có thể vồ, cắn, làm hại người và các con vật khác.

Tiếng Việt phổ thông
độc áctính từ

Có cái bụng muốn người khác khổ và dám làm cho người ta khổ.

Tiếng Việt phổ thông
hoen ốđộng từ

Bị vấy bẩn, loang lổ vết dơ; nói bóng là bị làm nhơ nhuốc, mất sự trong sạch của thân mình, tình cảm hay danh giá.

Phương ngữ Nam Bộ
tàn áctính từ

Độc ác, dã man, làm hại người hay vật mà không chút thương xót.

Tiếng Việt phổ thông
tội ácdanh từ

Việc làm xấu nặng, việc ác tới mức người ta phải kể là tội.

Tiếng Việt phổ thông
ác hiểmtính từ

Xấu bụng mà giấu kín, làm hại hay làm đau người ta theo lối người ta không ngờ tới.

Tiếng Việt phổ thông
ác liệttính từ

Dữ dội, gay gắt hết sức, nói về cuộc tranh giành, đụng độ hay mối thù giữa hai bên.

Tiếng Việt phổ thông
ác mộngdanh từ

Giấc mơ dữ, làm người ta sợ hãi hay khổ sở; nói bóng là một chuyện kinh hoàng, khổ sở như trong mơ.

Tiếng Việt phổ thông
gian áctính từ

Xảo trá và độc ác, hay làm hại người khác.

Tiếng Việt phổ thông
hiểm áctính từ

Có bụng dạ xấu mà giấu kín, sẵn sàng hại người một cách lạnh lùng.

Tiếng Việt phổ thông
hung áctính từ

Hung dữ và độc ác, sẵn lòng làm hại người khác; hay nói vẻ mặt dữ tợn.

Tiếng Việt phổ thông
quái áctính từ

Ác độc, tàn nhẫn một cách khác thường, như làm khổ người ta một cách hiểm hóc; cũng nói trò đùa, tiếng cười, cái tánh nghịch có ác ý, chơi ác với người khác.

Phương ngữ Nam Bộ
ác nghiệttính từ

Độc ác, cay nghiệt, hay làm khổ người khác; cũng tả cái gì khắc nghiệt, gây hại dữ dội.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 惡 (32 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng