萌
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết5 từ
Nghĩa chữ
Chữ 萌 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 萌 (3)
mánhdanh từ
Cách làm khôn lỏi, lắt léo để được lợi hay qua mặt người khác, thường có ý chê; hay đi trong mánh khóe, mánh lới.
Phương ngữ Nam Bộ
mànhdanh từ, tính từ
Thuyền buồm lớn đi biển (chiếc mành); tấm che kết bằng nan trúc, sợi hay song sắt thưa (mành trúc, mành mành, mành sắt); trong chỉ mành, tơ mành là sợi nhỏ mỏng, dễ đứt; còn chỉ mắt lưới, tấm lưới (mành lưới).
Phương ngữ Nam Bộ
mảnhdanh từ, tính từ
Miếng nhỏ tách ra từ một vật (mảnh giấy, mảnh vải, bể ra từng mảnh); một khoảnh có giới hạn (mảnh đất, mảnh vườn); còn nói dáng người thon nhỏ, mỏng manh (mảnh mai, mảnh khảnh, mỏng mảnh).
Phương ngữ Nam Bộ