意
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: âm

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ心
Số nét13 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết87 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 音 ở trên, 心 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là tim, lòng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 音 ở trên, 心 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là tim, lòng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 意 (40)

Xem tất cả từ điển
ác ýdanh từ

Ý xấu, ý muốn làm hại hay làm khổ người khác.

Tiếng Việt phổ thông
ẩn ýdanh từ

Cái ý kín giấu sau lời nói hay việc làm, không nói thẳng ra.

Tiếng Việt phổ thông
cố ýtrạng từ

Là làm có chủ tâm, biết rõ mình đang làm gì, nói đối lại với vô tình.

Tiếng Việt phổ thông
để ýđộng từ

Là đặt cái ý mình vô một chỗ, nên nó có hai nghĩa: nhận thấy một điều, và có lòng muốn về một người hay một việc.

Phương ngữ Nam Bộ
dọ ýđộng từ

Là nói quanh để coi người ta nghĩ sao trước khi mình nói thẳng, cái nước dò đường của chuyện cưới hỏi và chuyện làm ăn.

Phương ngữ Nam Bộ
sơ ýtính từ

Không để ý cho kỹ trong một lúc, nên để xảy ra điều lỡ, điều hại.

Tiếng Việt phổ thông
tỏ ýđộng từ

Là cho người khác thấy cái ý của mình mà không nói thẳng, nên nó hay đi liền chữ muốn, và nó cũng tỏ được bằng một cái cười hay một cái lắc đầu.

Phương ngữ Nam Bộ
tự ýtrạng từ

Do ý mình, không ai ép và không ai xúi; cũng dùng để nhường quyền định.

Tiếng Việt phổ thông
vô ýtính từ

Không để ý, không cẩn thận nên lỡ làm hay lỡ nói điều không nên.

Tiếng Việt phổ thông
ý tứdanh từ

Cái bụng thiệt của một người đang giấu trong lời và trong nét mặt, và cái để bụng cho phải phép.

Tiếng Việt phổ thông
chú ýđộng từ

Là dồn cái ý vô một chỗ, và cụm đáng chú ý là lối nói quen của nhà văn để chỉ ra cho người đọc thấy một điều.

Tiếng Việt phổ thông
chủ ýdanh từ

Điều mình cố ý nhắm tới khi làm việc gì; cũng dùng như động từ là cố ý, nhắm để.

Tiếng Việt phổ thông
coi ýđộng từ

Nhìn lời nói, vẻ mặt, cách cư xử của người khác mà đoán họ nghĩ gì, muốn gì, thương ghét ra sao, nhiều khi thành có vẻ như; cũng là dò, hỏi để biết ý người khác trước khi làm.

Phương ngữ Nam Bộ
đắc ýtính từ

Được như ý nên vui ra mặt, cái vui của người vừa toại nguyện.

Tiếng Việt phổ thông
đại ýdanh từ

Điều chính mà một lời nói, một bài viết muốn nói, kể gọn lại chớ không nhắc từng chữ.

Tiếng Việt phổ thông
đổi ýđộng từ

Bỏ cái đã định mà lấy cái khác, thứ người ta vừa sợ vừa mong ở người khác.

Phương ngữ Nam Bộ
gợi ýđộng từ

Nói hay làm một cái cho người ta nghĩ ra, chỉ cho một ý.

Phương ngữ Nam Bộ
hàm ýđộng từ

Có chứa một ý bên trong mà không nói thẳng ra; ngầm có ý.

Tiếng Việt phổ thông
hạp ýtính từ, động từ

Dạng cũ Nam Bộ của hợp ý: điều gì vừa ý, đúng ý ai; hoặc hai người ăn ý, hợp tánh với nhau.

Phương ngữ Nam Bộ
hội ýđộng từ

Hiểu ra ý người khác muốn nói hay ý của một việc mà không cần ai nói rõ ra.

Tiếng Việt phổ thông
lưu ýđộng từ

Để ý tới, đem trí mình đặt vô đó; cũng nói việc nhắc cho ai để ý một chuyện.

Tiếng Việt phổ thông
mãn ýtính từ

Vừa lòng, thấy được như mình muốn, không còn đòi gì thêm.

Tiếng Việt phổ thông
ngỏ ýđộng từ

Nói ra cho người khác biết điều mình muốn, mình đề nghị hay mình tính làm.

Phương ngữ Nam Bộ
ngụ ýđộng từ

Gởi một ý kín vô lời nói, việc làm hay hình ảnh mà không nói thẳng ra; cũng dùng như danh từ chỉ cái ý kín đó.

Tiếng Việt phổ thông
như ýtính từ

Đúng như lòng mình mong muốn, không có gì trái với điều mình trông đợi.

Tiếng Việt phổ thông
tùy ýtrạng từ; động từ

Theo ý mình muốn, muốn sao làm vậy, không ai ép buộc; cũng là để cho một người tự quyết lấy.

Tiếng Việt phổ thông
ưng ýtính từ

Là thấy đúng ý mình nên bằng lòng, nên nó đo cái vừa lòng chớ không đo cái hay dở của vật.

Tiếng Việt phổ thông
vừa ýtính từ; động từ

Hạp với ý mình, ưng; và làm cho vừa ý là làm cho người ta ưng.

Phương ngữ Nam Bộ
ý chídanh từ

Cái lòng đã quyết, muốn cho được rồi giữ hoài không đổi.

Tiếng Việt phổ thông
đồng ýđộng từ

Là cùng một ý với người khác, nên nó không phải là cho phép mà là thấy giống nhau, và nó dùng cho cả hai người lẫn một hội đồng.

Tiếng Việt phổ thông
dụng ýdanh từ

Ý định có sẵn trong bụng khi nói hay làm một việc, thường không nói thẳng ra cho người ta biết.

Tiếng Việt phổ thông
hiệp ýđộng từ; tính từ

Cùng một ý với nhau, nghĩ giống nhau nên không phải cãi.

Tiếng Việt phổ thông
phật ýtính từ

Không vừa lòng, hơi bực mình vì điều gì trái ý mình.

Tiếng Việt phổ thông
sanh ýdanh từ (từ hành chánh xưa)

Sanh ý là dạng cũ và Nam Bộ của sinh ý 生意 trong lớp nghĩa làm ăn, buôn bán hoặc nghề sinh sống. Văn Nam Kỳ thế kỷ XIX và đầu XX còn dùng coi sanh ý, bộ sanh ý và đặc biệt bài sanh ý, thuế sanh ý, đóng/lãnh sanh ý để nói giấy phép hay khoản thuế gắn với hoạt động buôn bán, hành nghề trong chế độ đương thời. Không đồng nhứt máy móc bài sanh ý với mọi loại giấy phép kinh doanh hiện nay, cũng không lấy tên thuế cũ để kết luận nghĩa vụ pháp lý hiện tại. Các nghĩa Hán văn khác của 生意 như sức sống hoặc thần thái không tự nhập vô đầu mục lịch sử nầy.

Phương ngữ Nam Bộ
tánh ýdanh từ

Cách nói cũ và Nam Bộ của tính ý: tính nết cùng cách nghĩ, cách muốn và cách phản ứng quen thuộc của một người; hai người tánh ý giống nhau hay khác nhau, hạp tánh ý hay không.

Phương ngữ Nam Bộ
tình ýdanh từ

Cái bụng của một người đối với ai, cái họ nghĩ mà chưa nói.

Tiếng Việt phổ thông
trái ýđộng từ

Làm khác cái người ta muốn, không theo ý của người trên.

Phương ngữ Nam Bộ
ý địnhdanh từ

Cái mình đã tính làm nhưng chưa làm, thứ có thể bỏ được.

Tiếng Việt phổ thông
ý kiếndanh từ

Là cái mình nghĩ về một việc, nói ra cho người khác nghe, nên nó khác ý muốn: ý muốn là cái mình muốn, còn ý kiến là cái mình thấy.

Tiếng Việt phổ thông
ý muốndanh từ

Là cái mình muốn trong bụng, và cụm có ý muốn là lối Nam Bộ nói rằng mình đã tính trong trí mà chưa làm.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 意 (47 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng