服
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: nguyệt

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ月
Số nét8 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết49 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 月 bên trái, 𠬝 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nguyệt 月, nghĩa là mặt trăng, tháng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 月 bên trái, 𠬝 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nguyệt 月, nghĩa là mặt trăng, tháng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 服 (24)

Xem tất cả từ điển
y phụcdanh từ

Là áo quần nói theo chữ Hán, nên nó trọng thể hơn áo quần, và nó hay đi với chữ thay đổi chớ không đi với chữ mặc.

Tiếng Việt phổ thông
âu phụcdanh từ

Bộ đồ kiểu Tây, áo sơ mi với quần dài và áo vét.

Tiếng Việt phổ thông
lễ phụcdanh từ

Bộ đồ trang trọng, bận trong dịp lễ, đám cưới, tiệc lớn hay cúng tế.

Tiếng Việt phổ thông
phục vụđộng từ

Làm việc để lo cho người khác, cho một nơi hay một việc chung; đem công sức ra giúp cho ai, cho cái gì.

Tiếng Việt phổ thông
bái phụcđộng từ

Hết lòng nể và kính trọng, nhận người ta giỏi hơn mình, cao hơn mình.

Tiếng Việt phổ thông
cảm phụcđộng từ

Thấy người ta giỏi, tốt hay nói phải mà động lòng, đem lòng nể và quý.

Tiếng Việt phổ thông
hồi phụcđộng từ

Dựng lại, làm lại một vật hay một điều đã mất, đã hư cho giống như hồi trước.

Tiếng Việt phổ thông
phục lănđộng từ

Khâm phục hết mức, nể phục tới mức như muốn lăn ra.

Phương ngữ Nam Bộ
phục sứcdanh từ

Cách ăn mặc, trang phục; trong văn Nam Bộ cũ cũng là hồi sức, lấy lại sức khỏe.

Tiếng Việt phổ thông
quy phụcđộng từ

`Quy phục` là chịu theo, về theo hoặc chấp nhận đặt mình dưới quyền lực, quyền uy hay trật tự của một bên khác: *submit; yield allegiance; come under one's rule*. Từ có sắc thái trang trọng, lịch sử hoặc văn chương, thường gặp khi nói cộng đồng, lực lượng, nhân vật hay thế lực trong sử liệu và truyện. Nó không đồng nghĩa `khâm phục` là kính trọng tài năng/phẩm chất, `thuyết phục` là làm người khác tin hoặc đồng ý, `khuất phục` nhấn bị ép phải chịu, `đầu hàng` là chấm dứt chống cự trong xung đột, hay `quy y` là nghi thức/nương theo Tam bảo trong Phật giáo. Một bên quy phục có thể do tự nguyện, thương lượng, thất bại hoặc cưỡng ép; riêng từ không cho biết nguyên nhân, tính chính danh hay mức đồng thuận. Khi kể lịch sử, phải ghi đó là lời của nguồn nào thay vì biến cách gọi `quy phục` thành sự thiệt trung lập. `Qui phục` là dạng cũ. Tab ghi trọn `歸服`.

Phương ngữ Nam Bộ
bình phụcđộng từ

Mạnh lại như trước sau một cơn đau, một trận bịnh; hết bịnh, sức khỏe trở lại như cũ.

Tiếng Việt phổ thông
đồng phụcdanh từ

Quần áo may một kiểu, một màu cho mọi người trong cùng một trường, một tiệm, một đoàn mặc giống nhau.

Tiếng Việt phổ thông
khâm phụcđộng từ

Kính trọng và phục sâu sắc tài năng, đức độ hay việc làm của người khác.

Tiếng Việt phổ thông
khôi phụcđộng từ

Làm cho cái đã mất, đã qua có lại, trở lại như hồi trước.

Tiếng Việt phổ thông
kính phụcđộng từ

Vừa kính vừa chịu là người ta hơn mình, cái phục có kính ở trong.

Tiếng Việt phổ thông
phục dịchđộng từ

Làm các việc hầu hạ cho người khác, lo cơm nước, đồ dùng cho người ta.

Tiếng Việt phổ thông
phục sanhdanh từ

Phục sanh là dạng cũ và Nam Bộ của phục sinh; trong lễ Phục Sanh, chỉ lễ Công giáo mừng Đức Kitô sống lại.

Phương ngữ Nam Bộ
phục tùngđộng từ

Chịu nghe theo, làm theo lệnh hay ý của người trên mà không cãi lại.

Tiếng Việt phổ thông
thán phụcđộng từ

Khen ngợi và kính phục hết lòng trước tài năng, vẻ đẹp hay việc làm của người khác.

Phương ngữ Nam Bộ
chinh phụcđộng từ; danh từ

Lấy được lòng một người, nói việc theo đuổi như nói một trận đánh, và rộng ra là lấy được cảm tình của những người chung quanh.

Tiếng Việt phổ thông
khuất phụcđộng từ

Chịu thua, chịu nghe theo một người hay một sức mạnh hơn mình, không cưỡng lại nữa.

Tiếng Việt phổ thông
thay y phụccụm động từ

Cởi bộ đồ đang mặc ra mà mặc bộ khác vô, nói theo lối trang trọng của chữ thay đồ.

Phương ngữ Nam Bộ
thuyết phụcđộng từ; tính từ

Nói cho người ta chịu theo ý mình, chịu vì nghe ra lẽ chớ không vì bị buộc.

Tiếng Việt phổ thông
thay đổi y phụccụm động từ

Cởi bộ đồ đang mặc mà mặc bộ khác, tức là thay đồ, nói theo lối văn trang trọng hồi xưa.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 服 (25 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng