悔
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: tâm

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ心
Số nét10 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết15 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 忄 bên trái, 每 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là tim, lòng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 忄 bên trái, 每 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là tim, lòng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 悔 (10)

Xem tất cả từ điển
hối hảtính từ; trạng từ

Vội tới mức cuống, làm gì cũng gấp gáp như bị thúc sau lưng.

Phương ngữ Nam Bộ
hối lộđộng từ; danh từ

Đưa tiền hay đưa của cho người có quyền đặng họ làm lợi cho mình.

Tiếng Việt phổ thông
hấp hốiđộng từ

Đang thở hơi cuối, gần chết.

Tiếng Việt phổ thông
hối cảiđộng từ

Biết mình đã làm điều quấy, lấy làm ăn năn rồi bỏ điều đó mà sửa mình lại.

Tiếng Việt phổ thông
hối hậnđộng từ; danh từ

Là ăn năn về việc mình đã làm, nên nó khác tiếc ở chỗ tiếc là mất một cái còn hối hận là biết mình có lỗi.

Tiếng Việt phổ thông
hối lỗiđộng từ

Biết mình có lỗi và lấy làm ăn năn về lỗi đó.

Tiếng Việt phổ thông
hối trẻđộng từ

Giục người ở trong nhà làm gấp một việc, như dọn cơm, nấu nước đãi khách.

Phương ngữ Nam Bộ
sám hốiđộng từ, danh từ

`Sám hối` là từ Hán Việt `懺悔`: nhìn nhận điều sai, thiệt lòng ăn năn và hướng tới sửa đổi (*repent; repentance*). Trong Phật giáo, từ có thể chỉ cả tiến trình tu sửa lẫn pháp/lễ sám hối; trong Công giáo, xuất hiện trong tên `Bí tích Sám hối` bên cạnh `Bí tích Hòa giải`. Hai truyền thống không có nghi thức đồng nhứt. Sám hối không chỉ là áy náy, không phải lời xin lỗi lấy lệ, và không tự xóa hậu quả, trách nhiệm hay nhu cầu bồi hoàn. Không suy người đã được tha thứ hoặc chắc chắn không tái phạm nếu ngữ cảnh không nói. Lời Nam Bộ tự nhiên có `biết lỗi thì sửa`, `ăn năn thiệt lòng`, `nhận lỗi rồi làm lại cho đàng hoàng`.

Phương ngữ Nam Bộ
hối thúcđộng từ

Giục người ta làm cho lẹ, nói đi nói lại cho họ nhích.

Phương ngữ Nam Bộ
hối tiếcđộng từ

Tiếc chuyện đã làm hay chuyện chưa làm, trong lòng nghe ăn năn.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 悔 (5 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng