Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết14 từ

Nghĩa chữ

Chữ 肝 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 肝 (11)

Xem tất cả từ điển
can dựđộng từ

Dính vô, xen vô một việc; có liên quan tới việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
can hệđộng từ

Có dính dáng, liên quan tới một việc hay một người; cũng nói điều gì quan trọng, có ảnh hưởng.

Tiếng Việt phổ thông
lô cantính từ, định ngữ

Từ vay Pháp cũ, từ `local`, nghĩa là thuộc địa phương, làm tại chỗ hoặc hàng nội địa, local, locally made, domestic. Gặp trong văn liệu thế kỷ XX và một số lời nói cũ ở Nam Bộ, chẳng hạn `lựu đạn lô can, hàng lô can`; hiện nay thường thay bằng `địa phương, nội địa, sản xuất tại chỗ`. Một số từ điển vay mượn còn ghi nét chê `chất lượng kém`, phản ánh thái độ trong vài hoàn cảnh lịch sử; không được suy cứ hàng lô can là hàng dở, giả hay thiếu an toàn. Cũng không nhập với `lô` là một kiện/lô hàng hoặc `can` là đồ đựng chất lỏng.

Phương ngữ Nam Bộ
can cậpđộng từ

Cách nói cũ trong văn Nam Bộ: có liên can, dính líu, quan hệ tới người hay việc; hay gặp trong câu hỏi, câu phủ định như can cập gì đến mình.

Phương ngữ Nam Bộ
can đảmtính từ

Là dám nhận lấy cái khó, cái đau hoặc cái nguy mà không lui, và cũng dùng như danh từ chỉ chính cái sức dám đó.

Tiếng Việt phổ thông
lan candanh từ

Là hàng chắn có vịn ở rìa cầu, rìa lầu hoặc rìa sân, chỗ người ta tựa vô mà đứng ngó ra xa.

Tiếng Việt phổ thông
can giánđộng từ

Là hết lời khuyên người ta đừng làm một chuyện mình cho là sai, tiếng cũ hay gặp trong văn xuôi miền Nam.

Tiếng Việt phổ thông
liên canđộng từ

Dính dáng tới một việc, thường là việc hệ trọng hay việc rắc rối.

Tiếng Việt phổ thông
can thiệpđộng từ

Là xen vô một việc không phải của mình để bênh hoặc để chận, nên nó luôn gắn với câu hỏi mình có quyền xen hay không.

Tiếng Việt phổ thông
can trườngtính từ

Gan dạ, dám đương đầu với chuyện khó, chuyện nguy mà không sợ, không lùi.

Tiếng Việt phổ thông
đủ can đảmcụm động từ

Có đủ gan dạ để làm một việc khó, việc mình sợ hay ngại; hay nói phủ định: không đủ can đảm.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 肝 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng