Âm: cốt
Bính âm (Pinyin): gǔ
Khung xương cốt cứng cáp nâng đỡ thân thể.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Bộ thứ 188 trong 214 bộ thủ Khang Hy (10 nét): Khung xương cốt cứng cáp nâng đỡ thân thể.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Bộ cốt (骨): Khung xương cốt cứng cáp nâng đỡ thân thể.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 骨 (6)
Phần chính yếu, nền tảng nhứt của một sự việc, một vấn đề, quyết định bản chất của nó; đứng sau danh từ thì là chính yếu nhứt.
Chính nhứt, cần nhứt trong một việc; cũng nói cái điều mình nhắm tới trước hết khi làm việc đó.
Phần còn lại của thân người đã mất, là xương hay tro sau khi thiêu.
Chữ Hán 骨格: vóc dáng, dáng người toát ra phong độ; rộng ra là phong thái, khí chất riêng của một người hay một thứ.
Ruột thịt, máu mủ: người cùng ba má, ông bà sanh ra, và tình thân giữa những người đó.
Chuỗi sự việc chính làm nên một truyện, một vở tuồng, cùng cách chúng nối nhau và phát triển; cái sườn của câu chuyện.