唯
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết13 từ
Nghĩa chữ
Chữ 唯 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 唯 (10)
dạ vũdanh từ
Buổi họp mặt ban đêm có nhạc để khách nhảy đầm với nhau.
Tiếng Việt phổ thông
dạ hộidanh từ
Buổi tiệc vui ban đêm, có đèn có nhạc, khách ăn mặc sang mà tới.
Tiếng Việt phổ thông
dạ xoadanh từ
Một loài quỷ dữ trong chuyện đời xưa; thường nói quỷ dạ xoa.
Tiếng Việt phổ thông
lót dạđộng từ
Ăn chút ít cho đỡ đói, nhứt là bữa ăn sáng.
Phương ngữ Nam Bộ
phỉ dạtính từ
Thỏa lòng, mãn nguyện vì được như điều mong muốn.
Phương ngữ Nam Bộ
xót dạtính từ
Đau đớn, thương xót trong lòng như bị cắt ruột.
Phương ngữ Nam Bộ
duy trìđộng từ
Giữ cho còn mãi, không để mất hay sụp đổ.
Tiếng Việt phổ thông
duy nhấttính từ
Chỉ có một mà thôi, không còn cái thứ hai nào nữa.
Tiếng Việt phổ thông
ăn lót dạđộng từ; danh từ
Ăn chút ít cho đỡ đói, nhứt là bữa ăn buổi sáng trước khi đi làm hay đi đâu đó.
Phương ngữ Nam Bộ
đau lòng xót dạthành ngữ
Đau đớn, xót xa tận trong lòng vì thương người hay thương cảnh mà mình không làm gì được.
Phương ngữ Nam Bộ