眉
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ目
Số nét9 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết16 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 𠃜 phủ góc trên trái, 目 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ mục 目, nghĩa là mắt.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 𠃜 phủ góc trên trái, 目 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ mục 目, nghĩa là mắt.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 眉 (14)

Xem tất cả từ điển
midanh từ, đại từ

Hàng lông mọc ở bờ mí mắt (lông mi, đôi mi, rèm mi), và chính mí mắt (mi mắt); còn là đại từ ngôi thứ hai trong lời xưa, nghĩa như mày, dùng với kẻ dưới hay khi giận.

Phương ngữ Nam Bộ
màydanh từ, đại từ

Lông mọc thành hàng cong trên mắt (châu mày, cau mày); trong mặt mày là nét mặt, vẻ mặt; đại từ ngôi hai dùng với người dưới hay người rất thân, có khi xấc (mày, tao); trong ăn mày là người đi xin ăn.

Phương ngữ Nam Bộ
mầyđại từ, động từ

Cách nói Nam Bộ của mày: đại từ ngôi hai gọi người dưới, người rất thân, hay khi giận; mầy tao với ai là xưng hô suồng sã với người đó; trong mặt mầy là nét mặt, vẻ mặt.

Phương ngữ Nam Bộ
ăn màyđộng từ; danh từ

Đi xin cơm, xin tiền của người khác để sống qua ngày; cũng chỉ người sống bằng cách đi xin đó.

Phương ngữ Nam Bộ
đôi midanh từ

Hai hàng lông mi trên mắt, lối nói văn chương hay dùng khi tả mắt người, nhứt là lúc chớp mắt hay rưng rưng nước mắt.

Phương ngữ Nam Bộ
cau màyđộng từ

Là nhíu hai chân mày lại, nên nó là dấu nhỏ nhứt của sự không bằng lòng, và người khác phải để ý mới thấy.

Phương ngữ Nam Bộ
mặt màydanh từ

Khuôn mặt của một người, nhứt là cái vẻ hiện ra trên mặt lúc vui, buồn, sợ hay mệt.

Phương ngữ Nam Bộ
áo sơ midanh từ

Là cái áo cổ có nút cài trước, mượn tiếng Pháp, nên nó là dấu của lối ăn mặc Tây, đứng đối với áo bà ba và áo dài.

Tiếng Việt phổ thông
châu màyđộng từ

Là dồn hai đầu mày lại gần nhau, cái nét mặt của người đang lo, đang không bằng lòng hoặc đang nghĩ một chuyện khó.

Phương ngữ Nam Bộ
mặt mày hớn hởtính từ

Nét mặt tươi rói, rạng rỡ, lộ rõ niềm vui mừng ở trong lòng.

Phương ngữ Nam Bộ
châu mày xụ mặtthành ngữ; động từ

Nhíu hai chân mày lại và sa sầm nét mặt, lộ ra vẻ buồn bực, lo lắng hay giận trong lòng.

Phương ngữ Nam Bộ
mặt mày buồn xocụm tính từ

Nét mặt buồn thiu, rũ xuống, ai nhìn cũng thấy người đó đang buồn hay thất vọng.

Phương ngữ Nam Bộ
mặt mày tái létcụm từ

Gương mặt tái hẳn đi, trắng nhợt không còn chút hồng hào vì sợ, vì lo hay vì điếng người.

Phương ngữ Nam Bộ
mặt mày tái xanhcụm từ

Gương mặt mất hết vẻ hồng hào, trắng bệch ra vì sợ hãi, lo lắng hay mắc cỡ quá sức.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 眉 (2 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng