Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết44 từ

Nghĩa chữ

Chữ 關 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 關 (24)

Xem tất cả từ điển
bá quandanh từ

Hết thảy các ông quan trong triều, lớn nhỏ, bên văn bên võ, nói gộp lại.

Tiếng Việt phổ thông
bi quantính từ

Chỉ thấy mặt xấu, mặt tối của sự việc, tin rằng mọi chuyện sẽ không ra gì.

Tiếng Việt phổ thông
cơ quandanh từ

Sở hay tổ chức được lập ra để lo một việc chung, như việc cai trị trong tỉnh hay việc chỉ nghề cho dân.

Tiếng Việt phổ thông
quan hệtính từ

Lớn chuyện, đáng kể, đáng phải lo; nói một việc có ảnh hưởng nhiều tới đời sống, quyền lợi của người ta.

Tiếng Việt phổ thông
chủ quantính từ

Chỉ nhìn theo ý mình, cảm nghĩ của mình, mà không xét cho đúng cái thiệt bên ngoài, nên dễ lầm.

Tiếng Việt phổ thông
đài loandanh từ riêng

Đài Loan, tên hòn đảo lớn ngoài khơi đông nam Trung Hoa; người Sài Gòn xưa biết tên nầy qua trà và qua sách in ở đó.

Phương ngữ Nam Bộ
khả quantính từ

Khá, coi được, đáng mừng; cũng nói tình hình có chiều tốt lên.

Tiếng Việt phổ thông
lạc quantính từ

Ngó việc gì cũng thấy còn đường tốt, trong lòng tin đời rồi sẽ êm.

Tiếng Việt phổ thông
quan sátđộng từ

Là coi cho kỹ để biết, nên nó khác coi trơn ở chỗ coi là thấy, còn quan sát là coi có chủ ý mà rút ra điều gì.

Tiếng Việt phổ thông
quan tàidanh từ

Cái hộp bằng ván hoặc bằng đá để liệm người chết mà đem chôn.

Tiếng Việt phổ thông
quan tâmđộng từ; danh từ

Để lòng tới một việc hay một người, coi đó là đáng cho mình bận tâm.

Tiếng Việt phổ thông
bàng quantính từ

Đứng ngoài mà coi, không dính vô, coi như chuyện đó không phải chuyện của mình.

Tiếng Việt phổ thông
giác quandanh từ

Cái trong thân thể giúp con người biết được chuyện chung quanh: mắt để thấy, tai để nghe, mũi để hửi, lưỡi để nếm, da để rờ.

Tiếng Việt phổ thông
hoạn quandanh từ

Người đàn ông đã bị thiến, được dùng hầu hạ trong cung vua thời xưa.

Tiếng Việt phổ thông
liên quanđộng từ

Có dính dáng với nhau, chuyện nầy đụng tới chuyện kia, không tách rời ra được.

Tiếng Việt phổ thông
quan điểmdanh từ

Chỗ đứng mà một người ngó ra việc đời, rồi từ đó mà xét mà nói.

Tiếng Việt phổ thông
quan niệmdanh từ

Là cái cách nghĩ về một việc, nên nó khác ý kiến ở chỗ ý kiến là một điều còn quan niệm là cái khuôn mình dùng để xét.

Tiếng Việt phổ thông
khách quantính từ

Ở bên ngoài mình, có sẵn hay xảy ra không tùy theo ý muốn, cảm nghĩ của riêng ai.

Tiếng Việt phổ thông
quan trọngtính từ

Là đáng để tâm, có sức nặng trong một việc, và nó nói được cả việc, cả một chức, nên nó cũng làm danh từ: sự quan trọng.

Tiếng Việt phổ thông
quan biện lýdanh từ

Là người đứng ra buộc tội trước tòa thời Pháp, nên nó là cái cửa dân tới mà kiện, và nó đứng cùng bộ với quan Chủ quận và ông Cò.

Tiếng Việt phổ thông
quan Chánh Bốdanh từ

Quan Chánh Bố là cách gọi viên quan hành chính đứng đầu hay ở cấp cao của một tỉnh Nam Kỳ thời cũ, người ra trát, ra lịnh xuống quan Phủ và làng.

Phương ngữ Nam Bộ
nhân sinh quandanh từ

Cách một người nhìn cuộc đời, nghĩ coi sống để làm gì và phải sống ra sao.

Tiếng Việt phổ thông
quan tham biệndanh từ

Chức quan người Pháp đứng đầu việc cai trị một tỉnh ở Nam Kỳ thời Pháp thuộc.

Phương ngữ Nam Bộ
quan thầy thuốcdanh từ

Tiếng gọi kính ông bác sĩ của nhà thương nhà nước thời xưa, người khám bịnh, coi mạch và cho thuốc.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 關 (20 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng