Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết41 từ

Nghĩa chữ

Chữ 圖 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 圖 (24)

Xem tất cả từ điển
bộ đồdanh từ

Là một bộ áo quần đủ cặp, và vì tiếng bộ là tiếng đếm một bộ nên nó cũng dùng cho một bộ đồ vật đi chung với nhau.

Phương ngữ Nam Bộ
cơ đồdanh từ

Cả một nền quyền thế lớn lao mà người ta gầy dựng nên; thường nói việc dựng nước, làm vua làm chúa một cõi.

Tiếng Việt phổ thông
đồ ándanh từ

Bản vẽ và giấy tờ bày ra cách xây cất hay sửa sang một công trình, làm trước khi khởi công.

Tiếng Việt phổ thông
đồ ăndanh từ

Thức ăn nói chung, những thứ để ăn; trong bữa cơm, đồ ăn là các món ăn kèm với cơm (cá, thịt, rau) phân biệt với cơm.

Tiếng Việt phổ thông
đồ bỏdanh từ

Đồ vô dụng, thứ không ra gì đáng vứt đi; thường dùng để chê người hay vật.

Phương ngữ Nam Bộ
đồ bộdanh từ

Bộ quần áo gồm áo với quần may đồng bộ, lối ăn mặc quen ở miền Nam, thường mặc ở nhà hay đi gần.

Phương ngữ Nam Bộ
đồ đệdanh từ

Người theo một ông thầy để học đạo, học nghề; học trò của thầy.

Tiếng Việt phổ thông
đồ sộtính từ

Lớn và cao, coi thấy nặng, thấy bề thế.

Phương ngữ Nam Bộ
đồ tểdanh từ

Người làm nghề mổ heo, mổ bò để lấy thịt đem bán.

Tiếng Việt phổ thông
hồ đồtính từ

Nói ra hay quy cho người ta một điều mà không xét cho kỹ, không biết rõ đầu đuôi; ăn nói bừa bãi.

Tiếng Việt phổ thông
bản đồdanh từ

Tờ vẽ lại một vùng đất theo tỷ lệ, cho biết chỗ nào ở đâu.

Tiếng Việt phổ thông
bận đồđộng từ

Là mặc quần áo vô người, trong Nam nói bận chớ không nói theo lối phổ thông, và gọi quần áo là đồ.

Phương ngữ Nam Bộ
địa đồdanh từ

Bản vẽ thu nhỏ một vùng đất, cho thấy chỗ nào nằm ở đâu.

Tiếng Việt phổ thông
đồ đạcdanh từ

Là mọi thứ vật dụng trong nhà, kể chung một lượt chớ không kể ra từng món.

Phương ngữ Nam Bộ
đồ mátdanh từ

Là bộ quần áo rộng và mỏng mặc ở nhà cho thong thả, thay ra sau khi ở ngoài về.

Phương ngữ Nam Bộ
đồ vậtdanh từ

Những vật dụng, món đồ nói chung trong nhà hay trong đời sống.

Phương ngữ Nam Bộ
may đồcụm động từ

May quần áo, tự tay may hay mướn thợ, đặt tiệm may cho mình mặc.

Phương ngữ Nam Bộ
thay đồđộng từ

Là cởi bộ đang bận ra mà bận bộ khác vô, trong Nam gọi quần áo là đồ nên nói thay đồ.

Phương ngữ Nam Bộ
xách đồđộng từ

Là cầm hành lý bằng tay mà mang đi, nên nó khác gánh và khác bưng, và trong truyện nó luôn gắn với việc dọn nhà hay đi đường.

Phương ngữ Nam Bộ
bộ đồ mátdanh từ

Là bộ áo quần rộng nhẹ mặc trong nhà cho thong thả, thường bằng lụa trắng, nên nó là thứ người ta thay ra khi vừa về tới.

Phương ngữ Nam Bộ
bộ đồ tâydanh từ

Là bộ áo quần kiểu Tây, và trong truyện nó luôn kể rõ màu với thứ vải, vì mặc nó là một dấu của bực người.

Phương ngữ Nam Bộ
mặc đồ mátđộng từ

Mặc bộ đồ nhẹ, rộng rãi để ở nhà hay đi gần cho thong thả, không phải y phục đàng hoàng để ra ngoài.

Phương ngữ Nam Bộ
thay đồ mátđộng từ

Cởi bộ đồ mặc đi ra ngoài mà thay bộ đồ mặc ở nhà cho mát, cho thong thả.

Phương ngữ Nam Bộ
rửa mặt thay đồcụm động từ

Rửa mặt cho tỉnh rồi thay quần áo cho sạch sẽ, tức là sửa soạn cho tươm tất sau khi thức dậy hay sau khi tới nơi, trước khi làm việc khác.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 圖 (17 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng