重
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ里
Số nét9 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết67 từ

Nghĩa chữ

Chữ đơn, không ghép từ phần nào khác. Chữ nầy thuộc bộ lý 里, nghĩa là dặm, làng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ đơn, không ghép từ phần nào khác. Chữ nầy thuộc bộ lý 里, nghĩa là dặm, làng.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 重 (19)

Xem tất cả từ điển
hệ trọngtính từ

Rất lớn chuyện, có dính tới nhiều điều về sau, không thể coi thường hay làm ẩu.

Tiếng Việt phổ thông
nể trọngđộng từ

Coi trọng và kính nể một người hay một điều vì phẩm chất, năng lực, cách cư xử hay uy tín.

Phương ngữ Nam Bộ
tự trọngđộng từ

Biết quý con người mình, giữ mình cho đàng hoàng, không làm điều gì để người ta khinh.

Tiếng Việt phổ thông
vi trùngdanh từ

Con vật nhỏ tới mức mắt không thấy, gây ra bịnh trong người.

Tiếng Việt phổ thông
chú trọngđộng từ

Để hết ý vô một điều, coi điều đó là quan trọng hơn cả.

Tiếng Việt phổ thông
côn trùngdanh từ

Tên gọi chung các loài vật nhỏ xíu như con kiến, con ong, sống trong cỏ cây, trong đất, nhiều loài kêu về đêm.

Tiếng Việt phổ thông
lộn chồngđộng từ

Lời cũ mang ý chê bai, gán cho người phụ nữ rời bỏ chồng hay trở về nhà cha mẹ, như trong mang tiếng lộn chồng, gái lộn chồng.

Phương ngữ Nam Bộ
tôn trọngđộng từ

Coi trọng mà giữ gìn, không dám làm sai hay xem thường.

Tiếng Việt phổ thông
khẩn chồngcụm động từ

Khẩn chồng là đứng đơn xin khẩn, xin cấp một phần đất mà người khác đã khai phá hay đang làm, tức xin chồng lên đất của người ta; lối nói trong chuyện khẩn hoang Nam Bộ.

Phương ngữ Nam Bộ
kính trọngđộng từ

Trọng một người và giữ lễ với họ, khác với thương và khác với sợ.

Tiếng Việt phổ thông
long trọngtính từ; trạng từ

Đủ lễ và đủ vẻ nghiêm, làm cho việc đó nghe nặng và đáng kính.

Tiếng Việt phổ thông
quan trọngtính từ

Là đáng để tâm, có sức nặng trong một việc, và nó nói được cả việc, cả một chức, nên nó cũng làm danh từ: sự quan trọng.

Tiếng Việt phổ thông
sang trọngtính từ

Là sang mà lại đáng trọng, nên nó gồm cả của cải lẫn cái nể, và người ta nói ăn mặc sang trọng cũng như nói một bực sang trọng.

Phương ngữ Nam Bộ
thận trọngtính từ; trạng từ

Làm gì cũng coi trước coi sau, không dám hớ một chút nào.

Tiếng Việt phổ thông
trọng tuổitính từ

Là đã có tuổi, đáng bực trên, nên nó không chỉ nói cái tuổi mà nói luôn cái vị mà tuổi đó đem lại.

Phương ngữ Nam Bộ
trịnh trọngtính từ

Làm một cách nghiêm, coi việc mình làm là quan trọng.

Tiếng Việt phổ thông
chiều chuộngđộng từ

Làm theo ý người ta cho vừa lòng, nâng niu từng chút vì thương.

Phương ngữ Nam Bộ
nghiêm trọngtính từ

Hệ trọng, căng thẳng, có thể đưa tới hậu quả lớn.

Tiếng Việt phổ thông
kết nghĩa vợ chồngđộng từ

Thành vợ thành chồng với nhau, gắn bó với nhau bằng cái nghĩa vợ chồng, có cưới hỏi hay không cũng vậy.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 重 (48 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng