狀
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết24 từ
Nghĩa chữ
Chữ 狀 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 狀 (5)
trạng sưdanh từ
Người cãi việc trước toà, chữ của thời trước cho cái nghề nay gọi luật sư.
Tiếng Việt phổ thông
tâm trạngdanh từ
Cái trong lòng một người trong một lúc, thứ mà người khác phải hiểu ra mới thấy.
Tiếng Việt phổ thông
công trạngdanh từ
Việc lớn, việc tốt một người đã làm được cho người khác hay cho việc chung, đáng được ghi nhớ và đền ơn.
Tiếng Việt phổ thông
hiện trạngdanh từ
Tình hình có thiệt ngay lúc nầy của một việc, một nơi, một người.
Tiếng Việt phổ thông
tình trạngdanh từ
Là cái trạng của một việc hay một người, nên nó khác tình thế ở chỗ tình thế là cái thế đang chuyển còn tình trạng là cái trạng đang có.
Tiếng Việt phổ thông