深
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết18 từ
Nghĩa chữ
Chữ 深 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 深 (4)
thâm tâmdanh từ
Chỗ sâu trong bụng một người, nơi cái thiệt nằm mà ngoài không thấy.
Tiếng Việt phổ thông
thâm thúytính từ
Sâu xa, chứa nhiều ý nghĩa mà phải ngẫm nghĩ kỹ mới hiểu hết.
Tiếng Việt phổ thông
mía thâm dịudanh từ
Mía thâm dịu là tên một giống mía ăn tươi trong lời Nam Bộ cũ, trồng thành giồng sau nhà ở nông thôn.
Tiếng Việt phổ thông
trong thâm tâmquán ngữ
Ở chỗ sâu kín nhứt trong lòng, nơi cái nghĩ, cái muốn thiệt mà người ta không nói ra, có khi trái với lời nói hay việc làm bên ngoài.
Phương ngữ Nam Bộ