內
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: quynh

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ入
Số nét4 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết53 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 冂 chồng lên, 入 chồng lên. Chữ nầy xếp vào bộ nhập 入, nghĩa là vào.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 冂 chồng lên, 入 chồng lên. Chữ nầy xếp vào bộ nhập 入, nghĩa là vào.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 內 (17)

Xem tất cả từ điển
nộitính từ, danh từ, kết từ, yếu tố Hán Việt

Thuộc về phía cha trong họ hàng (ông nội, bên nội); tiếng gọi tắt ông bà nội; trong lời Nam Bộ còn chỉ trọn trong một phạm vi (nội ngày hôm đó) hay chỉ riêng một điều (nội một việc đó cũng đủ); và là chữ Hán 內, nghĩa là trong (nội tâm, nội trú).

Phương ngữ Nam Bộ
bà nộidanh từ

Má của cha mình; cũng là tiếng người cháu kêu người bà đó.

Phương ngữ Nam Bộ
nội bộdanh từ; tính từ

Phía bên trong của một nhà, một nhóm, một sở làm; chuyện chỉ người ở trong đó với nhau mới biết, mới dự.

Tiếng Việt phổ thông
nội vụdanh từ

Cả vụ việc đang nói tới, gồm hết những người và những chuyện dính trong đó.

Tiếng Việt phổ thông
bên nộidanh từ

Họ hàng về phía cha; gia đình nhà cha.

Phương ngữ Nam BộQuy chiếu: họ nội
nội nhàcụm danh từ

Hết thảy mọi người trong nhà gom lại, cả nhà, không sót một ai.

Phương ngữ Nam Bộ
nội tâmdanh từ

Đời sống bên trong của một người, gồm tình cảm, suy nghĩ và những giằng co trong lòng.

Tiếng Việt phổ thông
nội trợdanh từ

Là việc coi sóc trong nhà, và cũng chỉ chính người làm việc đó, tiếng gốc Hán nghĩa là giúp việc bên trong.

Tiếng Việt phổ thông
nội trúdanh từ

Lối học trò ăn ở, ngủ nghỉ luôn trong trường chớ không về nhà mỗi ngày; cũng chỉ chỗ ở hay người học trò ở như vậy.

Phương ngữ Nam Bộ
ông nộidanh từ

Cha của cha mình, tức là ông về bên nội, cũng là tiếng cháu dùng để kêu người đó.

Phương ngữ Nam Bộ
cháu nộidanh từ

Con của con trai mình; đứa cháu bên nội, khác với cháu ngoại là con của con gái mình.

Phương ngữ Nam Bộ
nội dungdanh từ

Cái nằm bên trong một cuốn sách, một tuồng, một tờ giấy, tức là cái nó nói.

Tiếng Việt phổ thông
nội ngàycụm từ chỉ thời gian

Trong vòng ngày đó, trước khi ngày đó qua; đi với hôm đó, mai, nay để nói việc làm xong ngay trong một ngày.

Phương ngữ Nam Bộ
quốc nộitính từ, danh từ

Ở trong phạm vi một nước, thuộc về trong nước, đối lại với quốc ngoại; lối nói Hán Việt trang trọng hơn trong nước.

Phương ngữ Nam Bộ
bà nội trợdanh từ

Người đàn bà lo việc trong nhà như nấu nướng, chợ búa, coi sóc nhà cửa, thường là người vợ ở nhà lo cho chồng con.

Phương ngữ Nam Bộ
nội cái việccụm từ

Chỉ riêng một việc đó thôi, chưa kể tới việc khác, cũng đủ để thấy hay đủ gây ra điều người nói muốn nhấn mạnh.

Phương ngữ Nam Bộ
bên nội bên ngoạidanh từ

Họ hàng cả hai phía của một người, phía cha và phía má, gom lại nói chung một lần.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 內 (36 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng