Âm: quynh
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 冂 chồng lên, 入 chồng lên. Chữ nầy xếp vào bộ nhập 入, nghĩa là vào.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 冂 chồng lên, 入 chồng lên. Chữ nầy xếp vào bộ nhập 入, nghĩa là vào.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 內 (17)
Thuộc về phía cha trong họ hàng (ông nội, bên nội); tiếng gọi tắt ông bà nội; trong lời Nam Bộ còn chỉ trọn trong một phạm vi (nội ngày hôm đó) hay chỉ riêng một điều (nội một việc đó cũng đủ); và là chữ Hán 內, nghĩa là trong (nội tâm, nội trú).
Má của cha mình; cũng là tiếng người cháu kêu người bà đó.
Phía bên trong của một nhà, một nhóm, một sở làm; chuyện chỉ người ở trong đó với nhau mới biết, mới dự.
Cả vụ việc đang nói tới, gồm hết những người và những chuyện dính trong đó.
Họ hàng về phía cha; gia đình nhà cha.
Hết thảy mọi người trong nhà gom lại, cả nhà, không sót một ai.
Đời sống bên trong của một người, gồm tình cảm, suy nghĩ và những giằng co trong lòng.
Là việc coi sóc trong nhà, và cũng chỉ chính người làm việc đó, tiếng gốc Hán nghĩa là giúp việc bên trong.
Lối học trò ăn ở, ngủ nghỉ luôn trong trường chớ không về nhà mỗi ngày; cũng chỉ chỗ ở hay người học trò ở như vậy.
Cha của cha mình, tức là ông về bên nội, cũng là tiếng cháu dùng để kêu người đó.
Con của con trai mình; đứa cháu bên nội, khác với cháu ngoại là con của con gái mình.
Cái nằm bên trong một cuốn sách, một tuồng, một tờ giấy, tức là cái nó nói.
Trong vòng ngày đó, trước khi ngày đó qua; đi với hôm đó, mai, nay để nói việc làm xong ngay trong một ngày.
Ở trong phạm vi một nước, thuộc về trong nước, đối lại với quốc ngoại; lối nói Hán Việt trang trọng hơn trong nước.
Người đàn bà lo việc trong nhà như nấu nướng, chợ búa, coi sóc nhà cửa, thường là người vợ ở nhà lo cho chồng con.
Chỉ riêng một việc đó thôi, chưa kể tới việc khác, cũng đủ để thấy hay đủ gây ra điều người nói muốn nhấn mạnh.
Họ hàng cả hai phía của một người, phía cha và phía má, gom lại nói chung một lần.