事
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ亅
Số nét8 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết85 từ

Nghĩa chữ

Chữ đơn, không ghép từ phần nào khác. Chữ nầy thuộc bộ quyết 亅, nghĩa là nét móc.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ đơn, không ghép từ phần nào khác. Chữ nầy thuộc bộ quyết 亅, nghĩa là nét móc.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 事 (34)

Xem tất cả từ điển
sự cốdanh từ

Chuyện trục trặc xảy ra bất ngờ, làm cho công việc đang làm bị hư, bị dở dang.

Tiếng Việt phổ thông
thờ ơtính từ

Không để ý tới, coi như không có, cái lạnh của người không còn thiết.

Phương ngữ Nam Bộ
tự sựdanh từ

Mọi việc đã xảy ra, từ đầu tới cuối; đầu đuôi câu chuyện.

Tiếng Việt phổ thông
vô sựtính từ

Yên ổn, không gặp chuyện gì rủi, không có gì xảy ra.

Tiếng Việt phổ thông
cán sựdanh từ

Người có học một nghề chuyên môn và làm việc trong ngành đó, thí dụ ngành vô tuyến điện.

Tiếng Việt phổ thông
chủ sựdanh từ

Người đứng đầu coi một phòng, một sở làm việc trong hãng hay trong nhà nước.

Tiếng Việt phổ thông
đại sựdanh từ

Việc lớn, việc hệ trọng, đối lại với những chuyện nhỏ nhặt, lặt vặt.

Tiếng Việt phổ thông
dân sựdanh từ

Người thường trong làng, trong tổng, trong xứ, nói chung; bà con sống dưới quyền làng, quyền quan.

Tiếng Việt phổ thông
hậu sựdanh từ

Việc lo cho một người khi người đó qua đời, như hòm, chôn cất; cũng là đồ sắm sẵn cho việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
mưu sựđộng từ

Mưu sự là tính liệu, bàn mưu sắp đặt để làm một việc; trong văn Nam Bộ cũ thường là bày mưu làm việc không ngay, như gạt người, giựt của.

Phương ngữ Nam Bộ
sự sảndanh từ

Của cải một người hay một nhà làm chủ, gồm tiền bạc, ruộng đất, nhà cửa và đồ đạc.

Phương ngữ Nam Bộ
tâm sựdanh từ

Chuyện riêng, nỗi niềm giữ trong lòng, thường chỉ nói ra với người mình tin.

Tiếng Việt phổ thông
bàn thờdanh từ

Là cái bàn đặt lư hương để thờ ông bà hay thần, và ở Nam Bộ ngoài bàn thờ ông bà trong nhà còn có bàn thờ ông Thiên ngoài sân.

Phương ngữ Nam Bộ
cộng sựdanh từ

Người cùng làm chung một công việc với mình, giúp mình trong việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
hiếu sựdanh từ

Việc người con phải lo cho cha mẹ theo đạo làm con, thường là việc tang cha mẹ.

Tiếng Việt phổ thông
khởi sựđộng từ

Bắt tay vô làm một việc; bắt đầu, nói việc gì mới mở màn hay mới xảy ra.

Tiếng Việt phổ thông
lịch sựtính từ

Là biết giữ phép với người ta, và trong văn xuôi miền Nam thuở trước nó còn có nghĩa là coi đẹp, coi sang.

Tiếng Việt phổ thông
phận sựdanh từ

Việc mình phải làm vì vai, vì chỗ đứng của mình trong nhà, trong sở, giữa bạn bè, hay vì được giao.

Tiếng Việt phổ thông
sự kiệndanh từ

Chuyện đã xảy ra, việc có thiệt mà người ta thấy, biết hay kể lại được.

Tiếng Việt phổ thông
sự thậtdanh từ

Điều có thiệt, chuyện đúng như nó đã xảy ra, không thêm bớt, không giấu giếm.

Tiếng Việt phổ thông
sự tíchdanh từ

Chuyện kể lại gốc gác của một người, một vật, một nơi hay một tục lệ, thường là chuyện đời xưa truyền lại.

Tiếng Việt phổ thông
sự tìnhdanh từ

Đầu đuôi một chuyện đã xảy ra; tình cảnh thiệt của một việc hay của một người.

Tiếng Việt phổ thông
thật sựtrạng từ; tính từ

Đúng là vậy, có thiệt chớ không phải giả, không phải bề ngoài hay nói cho có.

Tiếng Việt phổ thông
thời sựdanh từ

Những chuyện mới xảy ra, đang được báo chí đăng và người ta bàn tới; tin tức trong lúc nầy.

Tiếng Việt phổ thông
thực sựtrạng từ

Đúng là như vậy, có thiệt chớ không phải làm bộ hay mới ngoài mặt; dùng để nhấn rằng điều nói ra là thiệt.

Tiếng Việt phổ thông
đương sựdanh từ

Chính người có dính tới việc đang nói, người trong cuộc; hay dùng trong giấy tờ, đơn từ.

Tiếng Việt phổ thông
phụng sựđộng từ

Lo săn sóc, hầu hạ người trên trong nhà như cha mẹ, ông bà cho trọn đạo làm con; cũng là lo việc thờ cúng tổ tiên.

Tiếng Việt phổ thông
thẫn thờtính từ; trạng từ

Ngồi hoặc đứng như mất hồn, mắt để đâu không hay, không còn thiết việc trước mắt.

Phương ngữ Nam Bộ
sự nghiệpdanh từ

Của cải, ruộng đất, nhà cửa một người hay một nhà gầy dựng được và để lại cho con cháu.

Tiếng Việt phổ thông
phép lịch sựdanh từ

Những lề lối cư xử nhã nhặn, đúng cách mà người ta phải giữ khi giao thiệp với người khác.

Phương ngữ Nam Bộ
bày tỏ tâm sựcụm động từ

Nói ra cho người mình tin nghe những điều mình giữ kín trong lòng, như nỗi buồn, nỗi khổ hay điều mình mong muốn.

Phương ngữ Nam Bộ
bình an vô sựthành ngữ

Yên lành, không gặp chuyện rủi, chuyện xấu nào hết.

Tiếng Việt phổ thông
bất tỉnh nhân sựthành ngữ

Mê man, không còn hay biết gì chung quanh; xỉu đi.

Tiếng Việt phổ thông
bất tỉnh nhơn sựthành ngữ

Ngất đi, mê man, không còn biết gì tới chuyện chung quanh, thường vì té, vì mệt đuối hay vì nghe tin dữ.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 事 (51 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng