得
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: xích

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ彳
Số nét11 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết31 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 彳 bên trái, 㝵 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ xích 彳, nghĩa là bước đi.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 彳 bên trái, 㝵 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ xích 彳, nghĩa là bước đi.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 得 (16)

Xem tất cả từ điển
đắc ýtính từ

Được như ý nên vui ra mặt, cái vui của người vừa toại nguyện.

Tiếng Việt phổ thông
tự đắctính từ

Tự cho mình hay giỏi, lấy làm đắc ý và khoe vẻ hài lòng ra mặt.

Tiếng Việt phổ thông
đắc chítính từ

Trong bụng vừa ý hết sức, được như mình muốn nên hả lòng.

Tiếng Việt phổ thông
đắc đạođộng từ

Tu hành tới nơi tới chốn, đạt được cái đích mà người đi tu nhắm tới.

Tiếng Việt phổ thông
đắc lựctính từ

Giúp được việc nhiều, làm có hiệu quả, đỡ một tay cho người ta thiệt tốt.

Tiếng Việt phổ thông
độc đắcdanh từ

Là giải lớn nhứt của một kỳ xổ số, và trong văn Nam Bộ nó thành ngay cái thước đo mừng: mừng như trúng số độc đắc.

Tiếng Việt phổ thông
đắc thắngtính từ

Có vẻ vui mừng, hãnh diện vì vừa thắng được ai hay đạt được điều mình muốn.

Tiếng Việt phổ thông
hổng đượcphó từ

Tiếng nói miền Nam của không được: làm không nổi, không được cho phép, hay không được hưởng một việc.

Phương ngữ Nam Bộ
bất đắc dĩtrạng từ; tính từ

Là không muốn mà phải làm vì hết đường, và nó cũng đứng làm tính từ: người chồng bất đắc dĩ là người chồng mình không muốn mà phải nhận.

Tiếng Việt phổ thông
số độc đắcdanh từ

Là giải cao nhứt của cuộc xổ số, và trong truyện Nam Bộ cụm mừng như trúng số độc đắc là lối so quen để tả cái vui bất ngờ.

Tiếng Việt phổ thông
cho kỳ đượccụm phó từ

Làm cho tới khi có được mới thôi, bằng mọi cách, không chịu bỏ dở nửa chừng.

Phương ngữ Nam Bộ
coi sao đượccụm từ

Lời hỏi ngược, thường đứng cuối câu, để nói rằng một việc làm, một cách ăn mặc hay một sự sắp đặt như vậy là không ổn, không phải phép, khó coi hay không thể chấp nhận; hay đi sau chớ, như vậy, thì.

Phương ngữ Nam Bộ
bắt chợt đượccụm động từ

Tình cờ thấy ra, nhận ra trong một thoáng bất ngờ một điều người ta đang giấu hay không ai để ý.

Phương ngữ Nam Bộ
được hân hạnhcụm động từ

Có cái vinh dự, cái may được làm một việc gì, lối nói lịch sự khi kể mình hay ai được một điều đáng quý.

Phương ngữ Nam Bộ
lấy làm đắc ýquán ngữ (cụm động từ)

Thấy hài lòng, vui thích trong bụng vì mọi việc diễn ra đúng như ý mình muốn.

Phương ngữ Nam Bộ
trúng số độc đắcđộng từ

Trúng giải lớn nhứt của một kỳ xổ số; nói ví thì là gặp một vận may lớn bất ngờ, mừng hết sức.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 得 (15 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng