Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 莫 ở trên, 㣺 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là tim, lòng.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 莫 ở trên, 㣺 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là tim, lòng.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 慕 (10)
Ba chữ Hán đồng âm: 墓 là ngôi mộ, chỗ chôn cất người đã khuất (thăm mộ, viếng mộ); 慕 là mến phục, hướng lòng theo (ngưỡng mộ, ái mộ, mộ đạo); 募 là kêu gọi, tuyển người làm một việc (mộ lính, chiêu mộ).
Mến phục mà thương, thấy người ta hay mà muốn gần.
Mến phục và ưa thích một người, một tài năng hay một điều mình cho là hay, là đẹp.
Nói người, thường là trẻ, đã mất cha, mất mẹ hay mất cả cha lẫn mẹ (mồ côi cha, mồ côi mẹ, trẻ mồ côi); nói bóng là lẻ loi, thiếu đi cái lẽ ra phải có đi kèm.
Có lòng mến đạo, tin theo và muốn tu hành, sống theo lời dạy của đạo mình.
Cái mộ đắp đất cao lên thành một ụ tròn, chỗ chôn một người đã khuất.
Tới nghĩa địa hay chỗ chôn cất để viếng, nhang khói cho người thân hay người quen đã khuất.
Kêu gọi, gom người ở các nơi về theo mình để cùng làm một việc lớn.
Tới chỗ chôn cất người đã khuất để thăm, đốt nhang, tỏ lòng nhớ thương và biết ơn.
Kính phục và mến chuộng một người vì tài năng, đức hạnh hay danh tiếng của người đó.