慕
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ心
Số nét14 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết14 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 莫 ở trên, 㣺 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là tim, lòng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 莫 ở trên, 㣺 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là tim, lòng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 慕 (10)

Xem tất cả từ điển
mộdanh từ, động từ

Ba chữ Hán đồng âm: 墓 là ngôi mộ, chỗ chôn cất người đã khuất (thăm mộ, viếng mộ); 慕 là mến phục, hướng lòng theo (ngưỡng mộ, ái mộ, mộ đạo); 募 là kêu gọi, tuyển người làm một việc (mộ lính, chiêu mộ).

Phương ngữ Nam Bộ
ái mộđộng từ

Mến phục mà thương, thấy người ta hay mà muốn gần.

Tiếng Việt phổ thông
hâm mộđộng từ

Mến phục và ưa thích một người, một tài năng hay một điều mình cho là hay, là đẹp.

Tiếng Việt phổ thông
mồ côitính từ, danh từ

Nói người, thường là trẻ, đã mất cha, mất mẹ hay mất cả cha lẫn mẹ (mồ côi cha, mồ côi mẹ, trẻ mồ côi); nói bóng là lẻ loi, thiếu đi cái lẽ ra phải có đi kèm.

Phương ngữ Nam Bộ
mộ đạotính từ; động từ

Có lòng mến đạo, tin theo và muốn tu hành, sống theo lời dạy của đạo mình.

Phương ngữ Nam Bộ
nấm mộdanh từ

Cái mộ đắp đất cao lên thành một ụ tròn, chỗ chôn một người đã khuất.

Phương ngữ Nam Bộ
thăm mộcụm động từ

Tới nghĩa địa hay chỗ chôn cất để viếng, nhang khói cho người thân hay người quen đã khuất.

Phương ngữ Nam Bộ
chiêu mộđộng từ

Kêu gọi, gom người ở các nơi về theo mình để cùng làm một việc lớn.

Tiếng Việt phổ thông
viếng mộcụm động từ

Tới chỗ chôn cất người đã khuất để thăm, đốt nhang, tỏ lòng nhớ thương và biết ơn.

Phương ngữ Nam Bộ
ngưỡng mộđộng từ; danh từ

Kính phục và mến chuộng một người vì tài năng, đức hạnh hay danh tiếng của người đó.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 慕 (4 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng