Chữ 核 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Vùng thuộc quyền một chức quan; nói rộng thì là phần việc, phần chuyện của một người.
Hội đồng cấp tỉnh ở Nam Kỳ thời Pháp thuộc, do hương chức, điền chủ bầu ra; cũng dùng để kêu người ngồi trong hội đồng đó.