良
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: chủ

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ艮
Số nét7 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết25 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 丶 ở trên, 艮 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ cấn 艮, nghĩa là dừng, quẻ cấn.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 丶 ở trên, 艮 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ cấn 艮, nghĩa là dừng, quẻ cấn.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 良 (14)

Xem tất cả từ điển
lương ydanh từ

Thầy thuốc, người coi mạch cho thuốc mà trị bịnh.

Tiếng Việt phổ thông
bất lươngtính từ; danh từ

Không lương thiện, sống bằng cách hại người hoặc lấy của người.

Tiếng Việt phổ thông
cải lươngdanh từ, động từ, tính từ

Loại hình sân khấu ca, nhạc, kịch ra đời ở Nam Bộ đầu thế kỷ XX (đi coi cải lương, tuồng cải lương); theo chữ Hán 改良 còn là sửa đổi cho tốt hơn (cải lương xã hội); nói bóng là điệu bộ, son phấn mùi mẫn như đào kép trên sân khấu.

Phương ngữ Nam Bộ
lương dândanh từ

Người dân thường hiền lành, lo làm ăn, không có chức quyền gì.

Tiếng Việt phổ thông
lương tâmdanh từ

Cái trong lòng biết phải biết trái, và nó nói được, quở được.

Tiếng Việt phổ thông
hiền lươngtính từ

Là hiền và ngay, không làm hại ai và cũng không gian dối, nên nó là lời khen nết người chớ không khen tài.

Tiếng Việt phổ thông
hoàn lươngđộng từ

Bỏ cách kiếm sống không ngay thẳng, bị người đời chê, mà trở lại làm ăn đàng hoàng.

Tiếng Việt phổ thông
lãnh lươngđộng từ

Nhận tiền công trả theo tháng vì làm việc cho sở, cho hãng hay cho người ta; nói rộng ra là đi làm ăn lương.

Phương ngữ Nam Bộ
lương bổngdanh từ

Tiền lương và các khoản tiền được trả cho việc làm.

Tiếng Việt phổ thông
lương thựcdanh từ

Đồ ăn để dành hay đem theo để ăn trong chuyến đi hoặc trong một thời gian.

Tiếng Việt phổ thông
lương thiệntính từ

Ăn ở ngay thẳng, làm ăn đàng hoàng, không lấy của ai.

Tiếng Việt phổ thông
hát cải lươngdanh từ

Là lối hát trên sân khấu của miền Nam, ra đời đầu thế kỷ hai mươi, lấy điệu vọng cổ làm nền.

Phương ngữ Nam Bộ
cao lương mỹ vịthành ngữ

Những món ăn ngon và quý, thứ chỉ có trên mâm cơm nhà giàu sang.

Tiếng Việt phổ thông
hổ với lương tâmcụm động từ

Thấy mắc cỡ, thẹn với lòng mình vì đã làm hay sắp làm một điều không ngay thẳng.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 良 (11 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng