Âm: chủ
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 丶 ở trên, 艮 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ cấn 艮, nghĩa là dừng, quẻ cấn.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 丶 ở trên, 艮 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ cấn 艮, nghĩa là dừng, quẻ cấn.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 良 (14)
Thầy thuốc, người coi mạch cho thuốc mà trị bịnh.
Không lương thiện, sống bằng cách hại người hoặc lấy của người.
Loại hình sân khấu ca, nhạc, kịch ra đời ở Nam Bộ đầu thế kỷ XX (đi coi cải lương, tuồng cải lương); theo chữ Hán 改良 còn là sửa đổi cho tốt hơn (cải lương xã hội); nói bóng là điệu bộ, son phấn mùi mẫn như đào kép trên sân khấu.
Người dân thường hiền lành, lo làm ăn, không có chức quyền gì.
Cái trong lòng biết phải biết trái, và nó nói được, quở được.
Là hiền và ngay, không làm hại ai và cũng không gian dối, nên nó là lời khen nết người chớ không khen tài.
Bỏ cách kiếm sống không ngay thẳng, bị người đời chê, mà trở lại làm ăn đàng hoàng.
Nhận tiền công trả theo tháng vì làm việc cho sở, cho hãng hay cho người ta; nói rộng ra là đi làm ăn lương.
Tiền lương và các khoản tiền được trả cho việc làm.
Đồ ăn để dành hay đem theo để ăn trong chuyến đi hoặc trong một thời gian.
Ăn ở ngay thẳng, làm ăn đàng hoàng, không lấy của ai.
Là lối hát trên sân khấu của miền Nam, ra đời đầu thế kỷ hai mươi, lấy điệu vọng cổ làm nền.
Những món ăn ngon và quý, thứ chỉ có trên mâm cơm nhà giàu sang.
Thấy mắc cỡ, thẹn với lòng mình vì đã làm hay sắp làm một điều không ngay thẳng.