怨
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Âm: uyển
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 夗 ở trên, 心 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là tấm lòng.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 夗 ở trên, 心 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là tấm lòng.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 怨 (5)
ai oántính từ
Buồn thương mà như có ý than trách, nói về tiếng khóc, tiếng đờn nghe mủi lòng.
Tiếng Việt phổ thông
oán hậnđộng từ
Giận một người lâu trong bụng, nhớ hoài cái họ làm mình khổ.
Tiếng Việt phổ thông
thù oánđộng từ; danh từ
Giận sâu và giữ lâu, cái giận đã thành ra muốn cho người ta xấu.
Tiếng Việt phổ thông
oán ghétđộng từ
Ghét và giận lâu dài, để bụng oán người đã làm mình khổ hay làm hại mình.
Phương ngữ Nam Bộ
oán tráchđộng từ
Trách móc và để bụng giận người đã làm mình buồn khổ, thiệt thòi.
Tiếng Việt phổ thông