Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết23 từ

Nghĩa chữ

Chữ 悲 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 悲 (9)

Xem tất cả từ điển
bi aitính từ; danh từ

Buồn thương thảm thiết, nghe hay thấy mà não lòng; cũng là nỗi buồn đau như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
từ bidanh từ

Lòng thương xót chúng sanh, rộng lượng tha thứ, theo như lời Phật dạy.

Tiếng Việt phổ thông
bi đáttính từ

Buồn thảm và khốn khổ tới mức khó gỡ; nói về tình cảnh, số phận, tình hình rất đáng thương, đáng lo.

Tiếng Việt phổ thông
bi hàitính từ

Vừa buồn thảm vừa tức cười, hai thứ lẫn vô nhau trong cùng một chuyện.

Tiếng Việt phổ thông
bi hoantính từ

Buồn với vui lẫn lộn; vừa có nỗi đau xa cách vừa có niềm mừng gặp lại.

Tiếng Việt phổ thông
bi kịchdanh từ

Chuyện đau thương, éo le xảy ra trong đời một người hay một gia đình; cũng là cái phần buồn thảm trong cuộc sống.

Tiếng Việt phổ thông
bi quantính từ

Chỉ thấy mặt xấu, mặt tối của sự việc, tin rằng mọi chuyện sẽ không ra gì.

Tiếng Việt phổ thông
bi thảmtính từ

Buồn thảm, đau thương nặng nề, như một cảnh bi kịch làm người ta xót xa.

Tiếng Việt phổ thông
bi nhiêucụm từ chỉ lượng có tính chỉ định

`Bi nhiêu` là cách nói rút gọn Nam Bộ, gần `bây nhiêu/bấy nhiêu`, dùng để chỉ lượng đang có, đang thấy, vừa nêu hoặc được người nói khoanh lại: *this much, this many, this amount*. Thường gặp trong `chỉ có bi nhiêu`, mang sắc thái số lượng ít so với mong đợi, nhưng bản thân cụm không mã hóa ít hay nhiều và không cho biết con số chính xác. Phải phân biệt `bao nhiêu` thường dùng để hỏi lượng, `bấy nhiêu` hồi chỉ một lượng đã nêu, và `nhiêu` có thể làm dạng rút gọn tùy ngữ cảnh. Không sửa lời nhân vật thành dạng toàn dân nếu mục đích là giữ giọng Nam Bộ.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 悲 (14 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng