Âm: nguyệt
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 月 bên trái, 莫 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhục 肉, nghĩa là thịt.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 月 bên trái, 莫 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhục 肉, nghĩa là thịt.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 膜 (9)
Ụ đất, gò đất nhỏ nhô lên (mô đất, mấp mô); mô bàn tay là phần thịt dày trong lòng bàn tay; chữ 模 là khuôn mẫu (qui mô, mô phạm); chữ 謨 trong mưu mô là mưu kế; trong lời miền Trung, mô nghĩa là đâu.
Dùng lời nói, chữ viết hay nét vẽ để cho người khác thấy được một người, một vật, một cảnh ra sao.
Mưu mô là những toan tính, thủ đoạn kín đáo để đạt ý đồ riêng, thường để gạt người; nói về người thì chỉ kẻ hay giở thủ đoạn, xảo quyệt.
Độ lớn, phạm vi hay tầm cỡ của một công việc, một hoạt động, như làm với quy mô lớn.
Vùng đất cát khô cằn, mênh mông, ít mưa, cây cỏ khó mọc; hay dùng để ví cảnh trống trải, cô đơn.
Là giản dị không trau chuốt, thô mà thiệt, nên trong truyện nó luôn được nói với giọng ưa chớ không phải giọng chê.
Mở đầu một buổi lễ, một cuộc hội họp, một cuộc vui có đông người dự.
Các làng xóm ở miền quê nói chung, nơi người ta sống bằng ruộng vườn.
Moscow, theo lối phiên âm cũ qua chữ Hán. Sách vở miền Nam nhắc tên này như một nơi người ta được gởi đi học.