膜
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: nguyệt

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ肉
Số nét14 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết15 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 月 bên trái, 莫 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhục 肉, nghĩa là thịt.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 月 bên trái, 莫 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhục 肉, nghĩa là thịt.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 膜 (9)

Xem tất cả từ điển
môdanh từ, tính từ, đại từ

Ụ đất, gò đất nhỏ nhô lên (mô đất, mấp mô); mô bàn tay là phần thịt dày trong lòng bàn tay; chữ 模 là khuôn mẫu (qui mô, mô phạm); chữ 謨 trong mưu mô là mưu kế; trong lời miền Trung, mô nghĩa là đâu.

Phương ngữ Nam Bộ
mô tảđộng từ

Dùng lời nói, chữ viết hay nét vẽ để cho người khác thấy được một người, một vật, một cảnh ra sao.

Tiếng Việt phổ thông
mưu môdanh từ, tính từ

Mưu mô là những toan tính, thủ đoạn kín đáo để đạt ý đồ riêng, thường để gạt người; nói về người thì chỉ kẻ hay giở thủ đoạn, xảo quyệt.

Phương ngữ Nam Bộ
quy môdanh từ

Độ lớn, phạm vi hay tầm cỡ của một công việc, một hoạt động, như làm với quy mô lớn.

Phương ngữ Nam Bộ
sa mạcdanh từ

Vùng đất cát khô cằn, mênh mông, ít mưa, cây cỏ khó mọc; hay dùng để ví cảnh trống trải, cô đơn.

Tiếng Việt phổ thông
mộc mạctính từ

Là giản dị không trau chuốt, thô mà thiệt, nên trong truyện nó luôn được nói với giọng ưa chớ không phải giọng chê.

Phương ngữ Nam Bộ
khai mạcđộng từ

Mở đầu một buổi lễ, một cuộc hội họp, một cuộc vui có đông người dự.

Tiếng Việt phổ thông
làng mạcdanh từ

Các làng xóm ở miền quê nói chung, nơi người ta sống bằng ruộng vườn.

Phương ngữ Nam Bộ
mạc tư khoadanh từ riêng

Moscow, theo lối phiên âm cũ qua chữ Hán. Sách vở miền Nam nhắc tên này như một nơi người ta được gởi đi học.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 膜 (6 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng