Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết166 từ

Nghĩa chữ

Chữ 無 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 無 (40)

Xem tất cả từ điển
môdanh từ, tính từ, đại từ

Ụ đất, gò đất nhỏ nhô lên (mô đất, mấp mô); mô bàn tay là phần thịt dày trong lòng bàn tay; chữ 模 là khuôn mẫu (qui mô, mô phạm); chữ 謨 trong mưu mô là mưu kế; trong lời miền Trung, mô nghĩa là đâu.

Phương ngữ Nam Bộ
vôđộng từ

Đi từ ngoài vô trong một chỗ, một nhà, một vùng; tiếng Nam Bộ, mà sách phổ thông viết là vào.

Phương ngữ Nam Bộ
vô ýtính từ

Không để ý, không cẩn thận nên lỡ làm hay lỡ nói điều không nên.

Tiếng Việt phổ thông
hư vôdanh từ

Chỗ trống không, không có gì hết; cũng nói điều không có thiệt, không bền, rồi cũng mất.

Tiếng Việt phổ thông
vô lễtính từ

Ăn nói hay cư xử hỗn, không biết phép tắc, không kính trọng người mình đang thưa chuyện.

Tiếng Việt phổ thông
vô lýtính từ

Không hợp lẽ phải, nghe không xuôi, không có cớ gì chánh đáng.

Tiếng Việt phổ thông
vô rađộng từ

Là đi vô rồi đi ra nhiều lần, tức là lui tới một chỗ thường xuyên, và người Nam Bộ đặt tiếng vô trước chớ không đặt tiếng ra trước.

Phương ngữ Nam Bộ
vô sốtính từ

Nhiều lắm, nhiều tới mức đếm không xuể.

Tiếng Việt phổ thông
vô sựtính từ

Yên ổn, không gặp chuyện gì rủi, không có gì xảy ra.

Tiếng Việt phổ thông
vô tưtính từ

Không lo nghĩ, không bận lòng chuyện gì, cứ vui sống tự nhiên.

Tiếng Việt phổ thông
vô vịtính từ

Lạt lẽo, không có gì vui thú; nói về cuộc sống, ngày giờ trôi qua mà không thấy hay ho gì.

Tiếng Việt phổ thông
dòm vôđộng từ

Nhìn vô phía trong một căn nhà, căn phòng, chiếc xe hay một khoảng có rào, có cửa (đứng ngoài dòm vô nhà); nói bóng, người ngoài dòm vô là đứng ngoài một gia đình, một chuyện mà nhìn, xét đoán.

Phương ngữ Nam Bộ
vô chủtính từ

Không thuộc về người nào, không ai đứng ra nhận là của mình; bị bỏ đó không ai coi sóc.

Tiếng Việt phổ thông
vô hạntính từ; trạng từ

Không biết đâu là cùng, không có chừng mực nào ngăn lại; đứng sau tiếng chỉ nỗi lòng để nói là hết sức.

Tiếng Việt phổ thông
vô íchtính từ

Không được việc gì, có làm cũng uổng công, không đem lại lợi lộc gì.

Tiếng Việt phổ thông
vô tậntính từ

Không có chỗ cuối, không bao giờ hết; dài, rộng hay nhiều tới mức không thấy đâu là bờ.

Tiếng Việt phổ thông
vô tộitính từ

Không làm điều gì sai quấy, không đáng bị trách hay bị phạt.

Tiếng Việt phổ thông
vô tritính từ

Không biết gì, không có cảm giác; nói về đồ vật, hay người bị coi như đồ vật.

Tiếng Việt phổ thông
vô biêntính từ

Rộng lớn tới mức không thấy đâu là bờ, không biết đâu là hết; thường nói về tình cảm.

Tiếng Việt phổ thông
vô cùngtrạng từ

Hết sức, tới mức không còn hơn được nữa; dùng để nhấn mạnh một tình cảm hay một tính chất.

Tiếng Việt phổ thông
vô danhtính từ

Không có tên tuổi, không ai biết tới; cũng nói về người hay vật mà người ta không biết tên là gì.

Tiếng Việt phổ thông
vô địchtính từ; danh từ

Không ai hơn nổi, không ai thắng được; cũng là ngôi đứng đầu trong một môn thi đấu.

Tiếng Việt phổ thông
vô dụngtính từ

Không xài được vô việc gì, không giúp được gì; nói về người thì là không làm nên chuyện gì.

Tiếng Việt phổ thông
vô hiệutính từ

Không ăn thua, làm rồi mà không đem lại kết quả gì.

Tiếng Việt phổ thông
vô hìnhtính từ

Mắt không thấy được, không có dáng vóc gì để nhìn hay rờ tới.

Tiếng Việt phổ thông
vô mùngđộng từ

Cách nói Nam Bộ: đi, chui vô trong mùng để nằm, để ngủ (vô mùng nằm, rút vô mùng); cũng nói đem, bồng người khác, nhứt là con nít, vô mùng cho ngủ (đem con vô mùng).

Phương ngữ Nam Bộ
vô ngầnphó từ

Tới mức không có giới hạn, không đo được; đặt sau một tiếng chỉ cảm xúc hay tính chất để nói nó lớn vô cùng.

Phương ngữ Nam Bộ
vô songtính từ

Là không có cái thứ hai để sánh, nghĩa từng chữ là không đôi, nên nó luôn đứng sau cái mà nó tôn lên.

Tiếng Việt phổ thông
vô tìnhtrạng từ; tính từ

Không cố ý, không tính trước mà lỡ làm hay lỡ xảy ra.

Tiếng Việt phổ thông
quanh vôđộng từ

Rẽ, quẹo từ ngoài đường vô một chỗ, thường là xe chạy quẹo vô sân, vô cửa ngõ một cái nhà.

Phương ngữ Nam Bộ
vô duyêntính từ

Không dễ thương, không dễ coi; nói hay làm lạt lẽo, không đúng lúc đúng chỗ, làm người ta khó chịu hay mắc cười.

Tiếng Việt phổ thông
vô nghĩatính từ

Không có ý gì hết, không nói lên được điều gì; cũng nói về việc không còn đáng kể gì với mình.

Tiếng Việt phổ thông
vô phướctính từ

Là không có phần may, gặp chuyện khổ mà không biết vì đâu, nên người ta đổ cho cái phần của mình mỏng.

Tiếng Việt phổ thông
vô trỏngđộng từ

Là đi vô chỗ ở phía trong mà cả hai đều biết là chỗ nào, gộp trong đó lại thành một tiếng.

Phương ngữ Nam Bộ
vô căn cứtính từ

Không dựa trên một lý do hay bằng cớ nào rõ ràng; không biết từ đâu mà ra.

Tiếng Việt phổ thông
vô phươngtính từ

Hết cách, không còn đường nào làm cho được.

Tiếng Việt phổ thông
đi riết vôcụm động từ

Đi thẳng một mạch vô bên trong, không dừng lại, không ngó ngàng chung quanh.

Phương ngữ Nam Bộ
vô hiệu quảtính từ

Không đem lại kết quả gì, làm mà vẫn không được việc như mong muốn.

Phương ngữ Nam Bộ
vô mùng nằmcụm động từ

Chui vô trong mùng mà nằm, tức là lên giường đi nghỉ, đi ngủ; lối nói quen của người Nam.

Phương ngữ Nam Bộ
bình an vô sựthành ngữ

Yên lành, không gặp chuyện rủi, chuyện xấu nào hết.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 無 (126 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng