Âm: nhẫn
Bính âm (Pinyin): rěn
Nghĩa chữ
Kiềm chế, nhịn nhường, bền gan chịu đựng thử thách (nhẫn nại, kiên nhẫn, nhẫn nhục, nhẫn nhịn).
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ hội ý: ở trên là chữ Nhận 刃 (lưỡi dao bén ngót), ở dưới là chữ Tâm 心 (trái tim).
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Lưỡi dao sắc 刃 kề trên trái tim 心 mà vẫn giữ được sự bình tĩnh, điềm đạm, không manh động là chữ Nhẫn 忍.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 忍 (8)
Không nỡ, động lòng thương, thấy đau lòng khi nhìn người khác khổ hay khi phải làm điều ác.
Chịu đựng lâu mà không kêu, nhịn được cái khó cái chán mà vẫn làm tới.
Nỡ lòng làm điều tàn nhẫn, gây khổ cho người khác mà không thấy thương xót.
Chịu không ăn, bỏ bữa, dầu bụng đang đói.
Nỡ làm cho người ta đau mà không động lòng; cũng nói một lời, một việc làm người ta đau.
Chịu được lâu mà không bỏ, không nóng, không đổi ý.
Chịu nhường, chịu thua cho yên chuyện, không cãi hay tranh nữa.
Nhẫn hột xoàn là chiếc nhẫn có gắn hột xoàn, tức kim cương theo cách gọi Nam Bộ.