忍
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: nhẫn

Bính âm (Pinyin): rěn

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ心Bộ Tâm (tim, lòng)
Số nét7 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết15 từ

Nghĩa chữ

Kiềm chế, nhịn nhường, bền gan chịu đựng thử thách (nhẫn nại, kiên nhẫn, nhẫn nhục, nhẫn nhịn).

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ hội ý: ở trên là chữ Nhận 刃 (lưỡi dao bén ngót), ở dưới là chữ Tâm 心 (trái tim).

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Lưỡi dao sắc 刃 kề trên trái tim 心 mà vẫn giữ được sự bình tĩnh, điềm đạm, không manh động là chữ Nhẫn 忍.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 忍 (8)

Xem tất cả từ điển

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 忍 (7 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng