Âm: nhân
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 亻 bên trái, 敖 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhân 人, nghĩa là người.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 亻 bên trái, 敖 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhân 人, nghĩa là người.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 傲 (5)
Chữ 傲: kiêu căng, tự cho mình hơn người mà khinh người, khinh đời (kiêu ngạo, cao ngạo, ngạo đời); trong ngạo nghễ là vẻ hiên ngang, tự đắc, bất cần; trong lời Nam Bộ ngạo còn là chế nhạo, cười cợt người khác; trong ngược ngạo là ngang ngược, trái khoáy.
Ngạo đời là coi thường người đời và lề thói thông thường, có ý chế giễu, bất cần.
Ngạo mạn là kiêu căng, tự cho mình hơn người và tỏ ý khinh người, xem thường mọi người.
Tự cho mình hơn người mà coi thường kẻ khác; trong giọng Nam xưa còn có nghĩa là chế giễu, khinh khi người ta.
Ngạo nghễ là có dáng điệu, nụ cười hay cách làm không chút sợ sệt, hiên ngang, thường kèm vẻ thách thức, coi thường người khác.