𢞆
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: tâm
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 忄 bên trái, 彦 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là tim, lòng.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 忄 bên trái, 彦 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là tim, lòng.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𢞆 (2)
ngánđộng từ, tính từ
Chán tới mức không muốn chịu nữa (chán ngán, ngao ngán); ngại tới mức sợ, gờm (không ngán ai); ăn một món hoài hay ăn nhiều quá thì thấy ngấy, không muốn ăn nữa.
Phương ngữ Nam Bộ
ngao ngántính từ, động từ
Chán nản, buồn rầu, thấy lòng mỏi mệt trước cảnh hay việc không như ý; ngao ngán điều gì là chán ngấy, không còn thiết tới điều đó nữa.
Phương ngữ Nam Bộ