患
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 串 ở trên, 心 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là tim, lòng.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 串 ở trên, 心 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là tim, lòng.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 患 (3)
hoạn nạndanh từ
Cơn khốn khó, cái tai họa đổ xuống trên một người.
Tiếng Việt phổ thông
bệnh hoạntính từ
Đau ốm, yếu đuối; nói về tâm trí hay không khí thì là không lành mạnh, u ám, lệch lạc.
Tiếng Việt phổ thông
bịnh hoạntính từ, danh từ
Dạng Nam Bộ của bệnh hoạn: hay đau ốm, bịnh tật kéo dài, sức khỏe kém, cũng chỉ chính sự đau ốm đó; nghĩa chuyển là có vẻ u ám, ủ rũ, không lành mạnh.
Phương ngữ Nam Bộ