𢟗
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: tâm

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ心
Số nét13 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết3 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 忄 bên trái, 涅 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là tim, lòng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 忄 bên trái, 涅 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là tim, lòng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𢟗 (3)

Xem tất cả từ điển
nếtdanh từ

Tánh tình, cách cư xử đã thành thói của một người (tánh nết); có nết, nết tốt là cư xử đàng hoàng; mất nết, trắc nết là hư hỏng; còn chỉ một thói quen riêng.

Phương ngữ Nam Bộ
nết natính từ, danh từ

Lời khen có màu xưa: cư xử đứng đắn, dịu dàng, đúng mực, thường nói con gái (gái nết na); là danh từ thì chỉ cách ăn ở, cư xử nói chung.

Phương ngữ Nam Bộ
nết ăn nết ởdanh từ

`Nết ăn nết ở` là toàn bộ những thói quen và cách một người cư xử trong sinh hoạt hằng ngày, nhất là khi sống, làm việc hoặc qua lại với người khác. `Ăn` và `ở` trong cụm đã kết lại thành nghĩa rộng về cách sống, không chỉ nói khẩu vị, món ăn, chỗ ở hay quan hệ chung sống của một cặp đôi. Cụm thường xuất hiện trong lời nhận xét, vì vậy nên chỉ rõ việc quan sát được, biết chia phần, giữ vệ sinh chung, tôn trọng giờ nghỉ, trả đồ đã mượn, thay vì suy phẩm giá từ nghèo giàu, quê quán, kiểu nhà, giới, khuyết tật hoặc một khác biệt văn hóa vô hại. Một lần sơ suất chưa đủ kết luận cả `nết ăn nết ở`; nhận xét phải xét hoàn cảnh, mức lặp lại và khả năng sửa. Tab chữ chỉ ghi `𢟗` cho hai lần xuất hiện của thành tố `nết`; chưa có chứng tích đủ để dựng cách viết Nôm toàn cụm.

Phương ngữ Nam Bộ