智
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: trí

Bính âm (Pinyin): zhì

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ日Bộ Nhật (mặt trời)
Số nét12 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết66 từ

Nghĩa chữ

Sự hiểu biết sâu rộng, sáng suốt, thông tuệ (trí tuệ, trí thức, trí lực, hưu trí).

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ hội ý: ở trên là chữ Tri 知 (hiểu biết, tri thức), ở dưới là chữ Nhật 日 (mặt trời chiếu sáng).

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Sự hiểu biết 知 được ánh sáng mặt trời 日 soi rọi tỏ tường, phân định rõ đúng sai phải trái là chữ Trí 智.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 智 (34)

Xem tất cả từ điển
bố tríđộng từ

Sắp đặt người hay vật vô từng chỗ theo một ý đã tính trước.

Tiếng Việt phổ thông
lý trídanh từ

Phần trong con người biết suy xét, cân nhắc phải trái, lợi hại một cách tỉnh táo, khác với tình cảm trong lòng.

Tiếng Việt phổ thông
trí ócdanh từ

Cái đầu để nghĩ, sức nghĩ của một người.

Phương ngữ Nam Bộ
vị trídanh từ

Chỗ một vật hoặc một nơi nằm, và cả chỗ đứng của một xứ trong một vùng.

Tiếng Việt phổ thông
xử tríđộng từ

Tìm cách giải quyết một việc khó hay một tình thế rắc rối.

Tiếng Việt phổ thông
bài tríđộng từ

Sắp đặt, bày biện đồ đạc, cảnh vật ở một chỗ cho ra một dáng vẻ nào đó.

Tiếng Việt phổ thông
bày tríđộng từ

Sắp đặt đồ đạc, đồ chưng trong nhà, trong phòng cho ra vẻ, cho đẹp mắt.

Tiếng Việt phổ thông
cực trítính từ

Khổ tâm, mệt trí vì lo nghĩ, buồn phiền kéo dài.

Tiếng Việt phổ thông
dân trídanh từ

Mức hiểu biết, học hành chung của mọi người trong một xứ, ở một thời.

Tiếng Việt phổ thông
đấu tríđộng từ

Đem trí khôn, mưu tính ra mà so hơn thua với người khác.

Tiếng Việt phổ thông
hưu tríđộng từ; danh từ

Thôi làm việc nhà nước vì đã tới tuổi, và lãnh tiền hằng tháng của nhà nước.

Tiếng Việt phổ thông
mất tríđộng từ

Không còn tỉnh táo, mất khả năng suy nghĩ phải trái; có khi vì bịnh, có khi vì quá xúc động.

Tiếng Việt phổ thông
mệt trítính từ

Là mệt ở đầu chớ không phải ở thân, cái mệt của người nghĩ nhiều, tính nhiều, lo nhiều.

Phương ngữ Nam Bộ
mưu trídanh từ

Mưu trí là tài nghĩ kế, xét tình thế và ứng biến khôn ngoan; người đầy mưu trí là người giỏi tìm cách xoay xở.

Phương ngữ Nam Bộ
rối trítính từ

Đầu óc rối lên, không còn nghĩ cho ra lẽ, không biết phải tính sao.

Phương ngữ Nam Bộ
rộn trítính từ

Trong đầu rối rắm, không yên vì có chuyện phải lo, phải nghĩ, tới nỗi không làm gì cho đàng hoàng được.

Phương ngữ Nam Bộ
tài trídanh từ

Tài năng và trí khôn, sự giỏi giang biết tính toán, xét đoán và làm nên việc.

Tiếng Việt phổ thông
tâm trídanh từ

Cả lòng và trí gộp lại, chỗ người ta để việc vô hoặc lấy việc ra.

Tiếng Việt phổ thông
trí nãodanh từ

Đầu óc, cái phần suy nghĩ và hiểu biết của con người.

Tiếng Việt phổ thông
trí nhớdanh từ

Cái nhớ của một người, chỗ trong đầu chứa chuyện đã qua.

Tiếng Việt phổ thông
yên tríđộng từ

Trong bụng không còn lo nữa, tin chắc như vậy rồi mà để lòng cho êm.

Tiếng Việt phổ thông
cảnh trídanh từ

Những gì bày ra trước mắt ở một nơi: cây cối, núi non, nhà cửa, coi chung lại.

Tiếng Việt phổ thông
đãng trítính từ

Hay quên, đầu óc để đâu đâu, không chú ý vô việc trước mắt nên dễ sót, dễ lầm.

Tiếng Việt phổ thông
giải tríđộng từ; danh từ

Làm cho trí thảnh thơi sau khi làm việc, và cái trò dùng để làm việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
khỏe trítính từ

Nhẹ nhõm trong đầu, không còn lo nghĩ, bận tâm điều gì.

Phương ngữ Nam Bộ
loạn tríđộng từ

Đầu óc rối lên vì sợ, vì buồn hay vì bị khuấy động quá, không còn nghĩ ngợi cho sáng suốt được.

Tiếng Việt phổ thông
nhọc trítính từ

Mệt óc, phiền não vì phải lo nghĩ nhiều.

Phương ngữ Nam Bộ
rảnh trítính từ

Đầu óc được thong thả, không còn bận lo việc gì, nên có thể nghĩ tới hay làm một việc khác.

Phương ngữ Nam Bộ
trí khôndanh từ

Cái sức hiểu biết, suy xét của con người, lớn lên theo tuổi; có đủ trí khôn là biết phải quấy.

Phương ngữ Nam Bộ
trí thứcdanh từ

Người có học cao, làm việc bằng đầu óc và sự hiểu biết; cũng gọi chung lớp người như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
trang tríđộng từ; danh từ

Bày dọn cho đẹp mắt, và chính cái cách bày dọn đó.

Tiếng Việt phổ thông
trí tưởngdanh từ

Phần trong đầu nơi người ta hình dung ra người, cảnh hay chuyện không có trước mắt.

Tiếng Việt phổ thông
đa mưu túc tríthành ngữ

Có nhiều mẹo hay, đầu óc khôn lanh, gặp việc gì cũng nghĩ ra cách.

Tiếng Việt phổ thông
dưỡng trí việndanh từ

Nhà thương lo chữa và chăm sóc người mắc bịnh về tinh thần.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 智 (32 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng