愛
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: trảo

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ心
Số nét13 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết45 từ

Nghĩa chữ

Chữ hội ý: Trên là 爫 (móng tay, bàn tay), giữa là 冖 (khăn trùm) và 心 (trái tim), dưới là 夊 (bước chân đi chậm). Xếp vào bộ tâm 心.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ hội ý: Trên là 爫 (móng tay, bàn tay), giữa là 冖 (khăn trùm) và 心 (trái tim), dưới là 夊 (bước chân đi chậm). Xếp vào bộ tâm 心.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 愛 (17)

Xem tất cả từ điển
ái mộđộng từ

Mến phục mà thương, thấy người ta hay mà muốn gần.

Tiếng Việt phổ thông
ái nữdanh từ

Con gái cưng của một người, nói theo lối trang trọng khi nhắc tới con gái nhà người ta.

Tiếng Việt phổ thông
êm áitính từ; trạng từ

Nhẹ nhàng, dịu dàng, dễ chịu; nói về lòng, về lời nói, về cái nhìn, về cách làm.

Phương ngữ Nam Bộ
tự áidanh từ

Cái thương mình, cái lòng không chịu để ai coi rẻ mình.

Tiếng Việt phổ thông
ái hữudanh từ

Tình thân thiết giữa bạn bè; hay nằm trong tên hội ái hữu, là hội của một nhóm bạn bè, người quen lập ra để gặp gỡ, giúp nhau.

Tiếng Việt phổ thông
ái phidanh từ

Người vợ thứ được vua thương nhứt; cũng là tiếng vua kêu người đó.

Tiếng Việt phổ thông
bác áidanh từ

Lòng thương rộng, thương hết mọi người, mọi loài, không riêng gì người thân của mình.

Tiếng Việt phổ thông
khả áitính từ

Dễ thương, đáng yêu, có vẻ dịu dàng làm người ta mến.

Tiếng Việt phổ thông
ái ngạitính từ

Là ngại vì thương, ngại vì sợ làm phiền người ta, nên nó khác ngại suông ở chỗ nó có cái thương ở trong.

Tiếng Việt phổ thông
ái quốctính từ

Thương nước mình, hết lòng lo cho nước cho dân; tiếng nói trang trọng.

Tiếng Việt phổ thông
ái tìnhdanh từ

Là tình yêu nói theo chữ Hán, nên nó trọng thể hơn và trong văn Nam Bộ nó được coi như một thế lực có thể làm người ta chết.

Tiếng Việt phổ thông
thân áitính từ

Thương mến mà gần gũi, đối đãi với nhau bằng tình nhà.

Tiếng Việt phổ thông
tình áidanh từ

Cái tình yêu giữa trai gái, coi như một cõi riêng của đời người.

Tiếng Việt phổ thông
luyến áidanh từ

Tình thương yêu giữa trai với gái; chuyện yêu đương, nói theo lối sách vở.

Tiếng Việt phổ thông
chạm tự áicụm động từ

Đụng tới lòng tự trọng của một người, làm người đó thấy bị coi thường, tức hay tủi thân.

Phương ngữ Nam Bộ
lòng tự áidanh từ

Lòng tự trọng, cái ý thấy mình có giá, muốn được người ta nể, dễ bị chạm khi người khác coi thường hay nói nặng.

Phương ngữ Nam Bộ
lấy làm ái ngạicụm động từ

Thấy trong lòng ngại ngùng, áy náy, không được tự nhiên, có khi là thấy thương và lo cho người khác.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 愛 (28 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng