恩
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: nhân

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ心
Số nét10 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết44 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 因 ở trên, 心 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là quả tim hay tấm lòng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 因 ở trên, 心 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là quả tim hay tấm lòng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Tấm lòng luôn ghi nhớ nguyên do điều tốt lành người khác dành cho mình chính là ân huệ.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 恩 (25)

Xem tất cả từ điển
ân xáđộng từ

Rộng lòng tha cho người có tội, không bắt chịu phạt nữa; tiếng dùng khi người tha là bề trên có quyền.

Tiếng Việt phổ thông
tạ ơnđộng từ

Làm lễ mà cảm ơn, khác lời cảm ơn suông vì nó có động tác.

Tiếng Việt phổ thông
ân cầntính từ; trạng từ

Sốt sắng và chu đáo với người ta, cái tử tế có nài nỉ ở trong.

Tiếng Việt phổ thông
ân hậnđộng từ; danh từ

Tiếc và tự trách vì một việc mình đã làm hoặc đã không làm.

Tiếng Việt phổ thông
ân huệdanh từ

Cái ơn người trên ban cho, phần được cho chớ không phải phần mình đòi được.

Tiếng Việt phổ thông
cám ơnđộng từ

Là tỏ lòng biết cái ơn người ta làm cho mình, và lối viết cám với dấu sắc là lối Nam Bộ, khác lối cảm với dấu hỏi.

Phương ngữ Nam Bộ
đặc ândanh từ

Ơn riêng, phần tốt lành dành riêng cho một người hay một nơi mà kẻ khác không được.

Tiếng Việt phổ thông
đền ơnđộng từ

Trả lại cái ơn người ta đã làm cho mình, bằng tiền, bằng công, hoặc bằng cưới.

Phương ngữ Nam Bộ
đội ơnđộng từ

Nhận cái ơn của người ta và nói ra cho họ biết mình nhớ.

Phương ngữ Nam Bộ
làm ơnđộng từ

Là giúp cho ai đó một việc, và đặt trước một lời nhờ thì nó thành tiếng xin cho lịch sự, nghĩa là xin vui lòng.

Phương ngữ Nam Bộ
thọ ơnđộng từ

Chịu ơn, được người khác giúp đỡ hay ban ơn cho mình.

Phương ngữ Nam Bộ
trả ơnđộng từ

Làm lại một việc cho người đã làm ơn cho mình.

Phương ngữ Nam Bộ
ân nhândanh từ

Người đã giúp đỡ, cứu mình hay làm ơn cho mình, mà mình mang ơn.

Tiếng Việt phổ thông
ân sủngdanh từ

Ơn thương yêu, chăm sóc mà bề trên dành cho mình, mình được hưởng chớ không đòi được.

Tiếng Việt phổ thông
ân tìnhdanh từ

Tình thương sâu nặng giữa hai người, thương nhau mà còn nhớ ơn nhau; thường nói về tình trai gái, tình vợ chồng.

Tiếng Việt phổ thông
công ơndanh từ

Cái công lao và ơn nghĩa người khác đã làm cho mình, mà mình phải nhớ và đền đáp.

Phương ngữ Nam Bộ
mang ơnđộng từ

Nhận cái ơn của người ta và biết mình còn nợ, chữ dùng cả khi xin lẫn khi tạ.

Phương ngữ Nam Bộ
ân nghĩadanh từ

Ơn sâu người ta đã làm cho mình, điều mình phải ghi nhớ và lo đền đáp lại.

Tiếng Việt phổ thông
ơn nghĩadanh từ

Cái tốt người ta làm cho mình mà mình mang trong lòng, với cái ràng buộc phải trả lại.

Tiếng Việt phổ thông
đền ơn chocụm động từ

Làm hay đưa cho người đã giúp mình một điều gì, thường là tiền bạc, đồ vật, để trả lại cái ơn người đó đã làm cho mình.

Phương ngữ Nam Bộ
làm ơn chocụm động từ

Giúp ai một việc tốt, ra tay đỡ đần cho người ta mà không đòi gì, để người đó mang ơn mình.

Phương ngữ Nam Bộ
trả ơn chođộng từ

Làm một việc gì cho người đã giúp mình, để đền lại cái ơn người đó đã làm.

Phương ngữ Nam Bộ
tỏ lời cám ơncụm động từ

Nói ra lời cám ơn một cách đàng hoàng với người đã giúp mình hay cho mình một món gì.

Phương ngữ Nam Bộ
đền ơn đáp nghĩathành ngữ

Trả lại cái ơn, cái nghĩa mà người khác đã làm cho mình, bằng lòng biết ơn và bằng việc làm.

Phương ngữ Nam Bộ
làm ơn làm phướcquán ngữ

Quán ngữ Nam Bộ đặt trước lời nhờ, lời xin để nài nỉ khẩn khoản hay thúc giục sốt ruột; nghĩa đen là làm việc ơn nghĩa, phước đức giúp người.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 恩 (19 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng