安
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: an

Bính âm (Pinyin): ān

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ宀Bộ Miên (mái nhà)
Số nét6 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết81 từ

Nghĩa chữ

Yên ổn, bình an, không nguy hiểm xáo trộn (bình an, an cư, an ninh, an dưỡng, an phận).

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ hội ý: ở trên là bộ Miên 宀 (mái nhà), ở dưới là chữ Nữ 女 (người phụ nữ).

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Dưới mái nhà 宀 có người phụ nữ 女 quán xuyến chăm lo thì gia đình êm ấm, trong ngoài yên ổn là chữ An 安.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 安 (35)

Xem tất cả từ điển
an ổntính từ

Yên ổn, bình an, không bị lo sợ hay khuấy rối.

Tiếng Việt phổ thông
an ủiđộng từ

Là nói lời cho người ta nguôi bớt buồn, nên nó khác khuyên ở chỗ nó không bảo người ta làm gì, chỉ làm cho lòng họ dịu lại; trong giải an ủi là giải nhỏ cho người không đoạt giải chính.

Tiếng Việt phổ thông
an bàiđộng từ

Sắp sẵn từ trước, nói về số phận hay ông trời đã định cho mọi việc phải như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
an lạctính từ

Yên ổn và vui vẻ, không có chuyện gì phải lo sợ.

Tiếng Việt phổ thông
an tâmđộng từ

Trong bụng được yên, hết lo.

Tiếng Việt phổ thông
an tọađộng từ

Ngồi yên vô chỗ của mình, nói theo lối trang trọng.

Tiếng Việt phổ thông
an vuitính từ

Yên ổn mà vui, trong lòng không còn gì phải lo.

Tiếng Việt phổ thông
bất antính từ

Không yên, không ổn; có điều làm cho phải lo, phải sợ.

Tiếng Việt phổ thông
kỳ yêndanh từ

Lễ cúng thần ở đình làng mỗi năm một lần để cầu cho cả làng được bình yên, làm ăn khấm khá.

Phương ngữ Nam Bộ
yên ổntính từ

Êm không có chuyện gì dấy lên, ở được mà không phải lo, không phải sợ.

Tiếng Việt phổ thông
an nguydanh từ

Chuyện yên hay nguy của một việc, một tình thế: làm vậy thì yên hay có hại.

Tiếng Việt phổ thông
an nhàntính từ

Là yên ổn mà rảnh rang, cái sung sướng của người không phải giành giựt nữa, khác giàu và khác vui.

Tiếng Việt phổ thông
an ninhdanh từ; tính từ

Cảnh yên ổn, không có trộm cướp, giặc giã hay điều gì hại tới mình; cũng nói nơi chốn yên ổn như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
an phậnđộng từ

Bằng lòng với phần mình có, với chỗ mình đứng, không đòi hỏi, không mong gì hơn.

Tiếng Việt phổ thông
an sinhdanh từ

Cuộc sống yên ổn, có đủ để sống; hay nói an sinh xã hội, là việc xã hội lo cho người già, người túng thiếu có cái mà sống.

Tiếng Việt phổ thông
an tángđộng từ

Chôn người chết cho đàng hoàng, có lễ; tiếng nói trang trọng.

Tiếng Việt phổ thông
an thântính từ

Được yên ổn cho tấm thân, khỏi lo, khỏi bị phiền hay bị hại.

Tiếng Việt phổ thông
an thầnđộng từ

Làm cho đầu óc dịu xuống, bớt bồn chồn, dễ ngủ; thường nói về thuốc.

Tiếng Việt phổ thông
an toàntính từ

Không bị nguy, giữ được mình cho khỏi hại.

Tiếng Việt phổ thông
bình antính từ

Không có gì xảy ra, người và nhà đều yên, trong bụng cũng yên.

Tiếng Việt phổ thông
nằm yênđộng từ

Nằm mà không cục cựa, không trở mình, để thân mình hay đồ vật ở nguyên một chỗ.

Phương ngữ Nam Bộ
trấn anđộng từ

Nói hay làm cho người đang lo sợ bớt lo, yên lòng lại; cũng nói tự làm cho lòng mình yên.

Tiếng Việt phổ thông
yên tâmtính từ

Là hết lo trong bụng, nên nó luôn cần một cái lo đi trước, và cụm để yên tâm nghĩa là làm một việc cho dứt cái lo đó.

Tiếng Việt phổ thông
yên tríđộng từ

Trong bụng không còn lo nữa, tin chắc như vậy rồi mà để lòng cho êm.

Tiếng Việt phổ thông
an dưỡngđộng từ

Nghỉ ngơi, sống thong thả cho khỏe người, nhứt là lúc tuổi già.

Tiếng Việt phổ thông
an hưởngđộng từ

Sống yên ổn, thong thả mà vui với cái mình có được, không còn phải lo, phải cực.

Tiếng Việt phổ thông
bình yêntính từ; danh từ

Êm không có chuyện gì xảy ra, người không hề hấn gì; cũng là cái êm trong lòng.

Tiếng Việt phổ thông
yên lặngtính từ; danh từ

Không một tiếng nào, và cái không tiếng đó người ta nghe ra được.

Phương ngữ Nam Bộ
yên lànhtính từ

Bình yên, không có chuyện gì xảy ra làm xáo trộn hay hại tới mình.

Phương ngữ Nam Bộ
yên phậnđộng từ

Chịu yên với phận mình, không đòi hỏi hay bôn ba gì thêm; cũng là có chỗ ổn định, như đã có vợ chồng.

Tiếng Việt phổ thông
yên thântính từ

Được để cho yên, không ai quấy rầy, và đó là cái người ta cầu nhứt.

Tiếng Việt phổ thông
yên tĩnhtính từ

Lặng, không có tiếng động, còn nói về cái trí thì là không xao.

Tiếng Việt phổ thông
bình an vô sựthành ngữ

Yên lành, không gặp chuyện rủi, chuyện xấu nào hết.

Tiếng Việt phổ thông
an cư lạc nghiệpthành ngữ

Có chỗ ở yên ổn và vui vẻ làm ăn; nói cảnh dân sống thái bình, no đủ.

Tiếng Việt phổ thông
an phận thủ thườngthành ngữ

Bằng lòng với phận mình, giữ nếp sống thường ngày, không đua chen, không mong cao hơn.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 安 (46 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng